Cách dùng "其他同学都不愿意跟他们玩" (qí tā tóng xué dōu bù yuàn yì gēn tā men wán) trong hội thoại tiếng Trung
其他同学都不愿意跟他们玩
các em khác đều không muốn chơi với chúng nó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:23
chú除
le了
zú足
qiú球
duì队
de的
tóng同
xué学
men们
zhī之
wài外
“Ngoài các học sinh trong đội bóng ra,”
LINE 0231:25
PLAYING SCENEqí其
tā他
tóng同
xué学
dōu都
bù不
yuàn愿
yì意
gēn跟
tā他
men们
wán玩
“các em khác đều không muốn chơi với chúng nó.”
LINE 0331:28
tā他
men们
dōu都
yǐ已
jīng经
bèi被
biān边
yuán缘
huà化
le了
“Mấy đứa nó bị cho ra rìa rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēicòn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.

HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn yě shì wèi le qīng sōng xiēTôi muốn anh đến làm huấn luyện viên cũng là để mình thoải mái hơn.

HSK 5
0:03s
rén yǔ rén jiāo liú zhēn chéng cái shì bì shā jìTrong các quan hệ xã hội, chân thành mới là tuyệt chiêu mạnh nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng denhưng đề nghị muốn anh làm huấn luyện viên là thật lòng.

HSK 7
0:03s
wǒ zài cì zhēn xīn dì kěn qǐng nǐ kě yǐ lái zuò qiú duì de jiào liànmột lần nữa tôi khẩn thiết xin anh, hãy làm huấn luyện viên cho đội bóng

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huóvậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo leBình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.