Cách dùng "我之前在南顿当教练的时候" (wǒ zhī qián zài nán dùn dāng jiào liàn de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
我之前在南顿当教练的时候
Trước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:26
hái还
gēn跟
wǒ我
tán谈
shén什
me么
tā他
men们
de的
xū需
yào要
“thì còn nói gì về mong muốn của chúng với tôi chứ?”
LINE 0224:31
PLAYING SCENEwǒ我
zhī之
qián前
zài在
nán南
dùn顿
dāng当
jiào教
liàn练
de的
shí时
hòu候
“Trước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,”
LINE 0324:33
bù不
kuā夸
zhāng张
dì地
shuō说
“nói không ngoa thì”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
qí tā tóng xué dōu bù yuàn yì gēn tā men wáncác em khác đều không muốn chơi với chúng nó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēicòn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.

HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn yě shì wèi le qīng sōng xiēTôi muốn anh đến làm huấn luyện viên cũng là để mình thoải mái hơn.

HSK 5
0:03s
rén yǔ rén jiāo liú zhēn chéng cái shì bì shā jìTrong các quan hệ xã hội, chân thành mới là tuyệt chiêu mạnh nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng denhưng đề nghị muốn anh làm huấn luyện viên là thật lòng.

HSK 7
0:03s
wǒ zài cì zhēn xīn dì kěn qǐng nǐ kě yǐ lái zuò qiú duì de jiào liànmột lần nữa tôi khẩn thiết xin anh, hãy làm huấn luyện viên cho đội bóng

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huóvậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo leBình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.