Cách dùng "足球队和体育班一起解散了" (zú qiú duì hé tǐ yù bān yì qǐ jiě sàn le) trong hội thoại tiếng Trung
足球队和体育班一起解散了
Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:38
hòu lái dā yìng dài duì de jiào liàn méi lái tā men de qián fēng yě zhuǎn xué le
后来 答应带队的教练没来 他们的前锋也转学了
“Sau đó huấn luyện viên đồng ý đào tạo không đến. Tiền đạo của chúng cũng chuyển trường.”
LINE 0228:43
PLAYING SCENEzú足
qiú球
duì队
hé和
tǐ体
yù育
bān班
yì一
qǐ起
jiě解
sàn散
le了
“Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.”
LINE 0328:46
tā他
men们
jiù就
bèi被
chā插
jìn进
bù不
tóng同
de的
bān班
jí级
lǐ里
“Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s