Cách dùng "足球队和体育班一起解散了" (zú qiú duì hé tǐ yù bān yì qǐ jiě sàn le) trong hội thoại tiếng Trung
足球队和体育班一起解散了
Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:38
hòu lái dā yìng dài duì de jiào liàn méi lái tā men de qián fēng yě zhuǎn xué le
后来 答应带队的教练没来 他们的前锋也转学了
“Sau đó huấn luyện viên đồng ý đào tạo không đến. Tiền đạo của chúng cũng chuyển trường.”
LINE 0228:43
PLAYING SCENEzú足
qiú球
duì队
hé和
tǐ体
yù育
bān班
yì一
qǐ起
jiě解
sàn散
le了
“Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.”
LINE 0328:46
tā他
men们
jiù就
bèi被
chā插
jìn进
bù不
tóng同
de的
bān班
jí级
lǐ里
“Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s