Cách dùng "足球队和体育班一起解散了" (zú qiú duì hé tǐ yù bān yì qǐ jiě sàn le) trong hội thoại tiếng Trung
足球队和体育班一起解散了
Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:38
hòu lái dā yìng dài duì de jiào liàn méi lái tā men de qián fēng yě zhuǎn xué le
后来 答应带队的教练没来 他们的前锋也转学了
“Sau đó huấn luyện viên đồng ý đào tạo không đến. Tiền đạo của chúng cũng chuyển trường.”
LINE 0228:43
PLAYING SCENEzú足
qiú球
duì队
hé和
tǐ体
yù育
bān班
yì一
qǐ起
jiě解
sàn散
le了
“Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.”
LINE 0328:46
tā他
men们
jiù就
bèi被
chā插
jìn进
bù不
tóng同
de的
bān班
jí级
lǐ里
“Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
qí tā tóng xué dōu bù yuàn yì gēn tā men wáncác em khác đều không muốn chơi với chúng nó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēicòn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.

HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn yě shì wèi le qīng sōng xiēTôi muốn anh đến làm huấn luyện viên cũng là để mình thoải mái hơn.

HSK 5
0:03s
rén yǔ rén jiāo liú zhēn chéng cái shì bì shā jìTrong các quan hệ xã hội, chân thành mới là tuyệt chiêu mạnh nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng denhưng đề nghị muốn anh làm huấn luyện viên là thật lòng.

HSK 7
0:03s
wǒ zài cì zhēn xīn dì kěn qǐng nǐ kě yǐ lái zuò qiú duì de jiào liànmột lần nữa tôi khẩn thiết xin anh, hãy làm huấn luyện viên cho đội bóng

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huóvậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo leBình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.