Cách dùng "都是天文数字" (dōu shì tiān wén shù zì) trong hội thoại tiếng Trung
都是天文数字
Đều là con số trên trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
30:34
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还要有品牌 加盟费 | hái yào yǒu pǐn pái jiā méng fèi | Còn phải có thương hiệu, phí nhượng quyền. |
| 2▶ | 都是天文数字 | dōu shì tiān wén shù zì | Đều là con số trên trời. |
| 3 | 这个你也调研过了 刚跟服务员聊了两句 | zhè ge nǐ yě diào yán guò le gāng gēn fú wù yuán liáo le liǎng jù | Mấy chuyện này em cũng khảo sát rồi à? Vừa nãy em nói chuyện với phục vụ. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 5
0:03s
gēn běn bù zhī dào xiāo dào nǎ lǐ shàng shén me huò aKhông biết bán đi đâu thì lấy hàng làm gì?

HSK 5
0:03s
xiě bì yè lùn wén shì chǎng diào chá shì bú shì aĐang viết luận văn tốt nghiệp, đi khảo sát thị trường đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kāi gōng chǎng zhè zhǒng dà shì shì wǒ men wèi lái de mù biāohay mở nhà máy lớn, đó là mục tiêu tương lai của chúng ta.

HSK 4
0:03s
ér xiàn zài zuì shì hé wǒ men de jiù shì liàn tānHướng phù hợp nhất với chúng ta bây giờ là bày sạp.

HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zài shěn měi zhè kuài wǒ cóng xiǎo jiù méi fú guò shuíChưa kể về gu thẩm mỹ, từ nhỏ em chưa từng thua ai.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiù kě yǐ zài dōng mén zū gè wàng pù zuò fú zhuāng shēng yìChúng ta có thể thuê một cửa hàng đắc địa ở Đông Môn để bán quần áo,

HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu xìn xīn gēn zhe nǐ gàn wǒ kěn dìng yǒu xìn xīn nǎChị có tự tin không? Làm cùng em, chị chắc chắn có tự tin rồi.

HSK 7
0:03s
nà hái jiào shén me chuàng yè wǒ men lián shǒu nǐ shì gǔ dōngThế còn gọi gì là khởi nghiệp? Chúng ta hợp tác, chị là cổ đông.

HSK 4
0:03s
shàng gè yuè ne wǒ gāng gěi jiā lǐ jì wán le qián jiù shèng zhè yī qiān letháng trước chị vừa gửi tiền về nhà. Giờ chỉ còn một nghìn tệ thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ měi gè yuè gěi nǐ fā gù dìng gōng zī zài gěi nǐ bǎi fēn zhī shíMỗi tháng em trả chị lương cố định, thêm mười phần trăm nữa.

HSK 7
0:03s
kàn tān de xiǎo mèi rén lǎo bǎn huán gěi bǎi fēn zhī shí de tí chéng neMấy em gái bán hàng còn được ông chủ cho mười phần trăm hoa hồng cơ.

HSK 4
0:03s
nà zán liǎ guān xì bù yí yàng nǐ huán gěi wǒ gōng zī ne zhè yàngNhưng quan hệ của chúng ta khác. Em còn trả lương cho chị nữa. Như này đi.




