Cách dùng "对不起啊 我重新做" (duì bù qǐ a wǒ chóng xīn zuò) trong hội thoại tiếng Trung
对不起啊 我重新做
Xin lỗi cô, để tôi may lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:00
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还没真注意 就你这个质量 速度再快有啥子用 | wǒ hái méi zhēn zhù yì jiù nǐ zhè ge zhì liàng sù dù zài kuài yǒu shá zi yòng | Tôi thật sự không để ý. Với chất lượng như của cô, may nhanh thì có tác dụng gì? |
| 2▶ | 对不起啊 我重新做 | duì bù qǐ a wǒ chóng xīn zuò | Xin lỗi cô, để tôi may lại. |
| 3 | 所有人都给我听好了 厂里这批订单来之不易 | suǒ yǒu rén dōu gěi wǒ tīng hǎo le chǎng lǐ zhè pī dìng dān lái zhī bù yì | Tất cả nghe rõ đây. Nhà máy rất vất vả mới có được đơn hàng này. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 5
0:03s
gēn běn bù zhī dào xiāo dào nǎ lǐ shàng shén me huò aKhông biết bán đi đâu thì lấy hàng làm gì?

HSK 5
0:03s
xiě bì yè lùn wén shì chǎng diào chá shì bú shì aĐang viết luận văn tốt nghiệp, đi khảo sát thị trường đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kāi gōng chǎng zhè zhǒng dà shì shì wǒ men wèi lái de mù biāohay mở nhà máy lớn, đó là mục tiêu tương lai của chúng ta.

HSK 4
0:03s
ér xiàn zài zuì shì hé wǒ men de jiù shì liàn tānHướng phù hợp nhất với chúng ta bây giờ là bày sạp.

HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zài shěn měi zhè kuài wǒ cóng xiǎo jiù méi fú guò shuíChưa kể về gu thẩm mỹ, từ nhỏ em chưa từng thua ai.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiù kě yǐ zài dōng mén zū gè wàng pù zuò fú zhuāng shēng yìChúng ta có thể thuê một cửa hàng đắc địa ở Đông Môn để bán quần áo,

HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu xìn xīn gēn zhe nǐ gàn wǒ kěn dìng yǒu xìn xīn nǎChị có tự tin không? Làm cùng em, chị chắc chắn có tự tin rồi.

HSK 7
0:03s
nà hái jiào shén me chuàng yè wǒ men lián shǒu nǐ shì gǔ dōngThế còn gọi gì là khởi nghiệp? Chúng ta hợp tác, chị là cổ đông.

HSK 4
0:03s
shàng gè yuè ne wǒ gāng gěi jiā lǐ jì wán le qián jiù shèng zhè yī qiān letháng trước chị vừa gửi tiền về nhà. Giờ chỉ còn một nghìn tệ thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ měi gè yuè gěi nǐ fā gù dìng gōng zī zài gěi nǐ bǎi fēn zhī shíMỗi tháng em trả chị lương cố định, thêm mười phần trăm nữa.

HSK 7
0:03s
kàn tān de xiǎo mèi rén lǎo bǎn huán gěi bǎi fēn zhī shí de tí chéng neMấy em gái bán hàng còn được ông chủ cho mười phần trăm hoa hồng cơ.

HSK 4
0:03s
nà zán liǎ guān xì bù yí yàng nǐ huán gěi wǒ gōng zī ne zhè yàngNhưng quan hệ của chúng ta khác. Em còn trả lương cho chị nữa. Như này đi.




