Cách dùng "未来这两个人 都不会是我们的对手 先别未来了" (wèi lái zhè liǎng gè rén dōu bú huì shì wǒ men de duì shǒu xiān bié wèi lái le) trong hội thoại tiếng Trung
未来这两个人 都不会是我们的对手 先别未来了
Trong tương lai, hai người đó sẽ không còn là đối thủ của chúng ta nữa. Chưa cần nói đến tương lai.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:22
ràng让
wǒ我
hé和
tóu投
zī资
fāng方
fā发
huī挥
ba吧
“Để tôi và phía đầu tư ra tay được rồi.”
LINE 0238:25
PLAYING SCENEwèi lái zhè liǎng gè rén dōu bú huì shì wǒ men de duì shǒu xiān bié wèi lái le
未来这两个人 都不会是我们的对手 先别未来了
“Trong tương lai, hai người đó sẽ không còn là đối thủ của chúng ta nữa. Chưa cần nói đến tương lai.”
LINE 0338:29
xiàn现
zài在
“Hiện tại thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shuí zhī dào tā bù jì chéng běn dì jiù pū shàng lái le tāAi ngờ cô ấy bất chấp chi phí Cứ thế lao vào

HSK 7
0:03s
wǔ wú dì èr ma nà ge shén me lèi tái nà dōu shì tā men xiā qǐ hòngVõ thuật không có nhì mà Cái vụ so tài đó Chẳng qua là đám đông ầm ĩ lên thôi

HSK 6
0:03s
nà bì jìng shì gāng mào chū lái de yí gè xiǎo zuò zhě maDù sao thì đó cũng chỉ là tác giả mới nổi Một cái tên nhỏ thôi mà

HSK 5
0:03s
méi bì yào jiào zhēn nǐ nǐ hǎo hǎo quàn quàn hé hán hǎo baKhông cần phải nghiêm túc quá Anh... anh khuyên Hà Hàn hộ cái đi

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ wǒ zhè ér hái yǒu shì ne wǒ wǒ xiān máng le jiù zhè yàngTôi tôi... tôi còn việc ở đây Tôi... tôi bận trước nhé Thôi vậy nhé

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s