Cách dùng "雪中送炭 让雪下得再大点 行 明白了" (xuě zhōng sòng tàn ràng xuě xià dé zài dà diǎn xíng míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
雪中送炭 让雪下得再大点 行 明白了
Muốn làm "tuyết trung tống than", thì hãy để tuyết rơi thêm đã. Được, hiểu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:23
zài再
děng等
děng等
“Chờ thêm chút.”
LINE 0236:24
PLAYING SCENExuě zhōng sòng tàn ràng xuě xià dé zài dà diǎn xíng míng bái le
雪中送炭 让雪下得再大点 行 明白了
“Muốn làm "tuyết trung tống than", thì hãy để tuyết rơi thêm đã. Được, hiểu rồi.”
LINE 0336:43
lín林
zhǎn展
qiào翘
bù不
xíng行
“Lâm Triển Kiều không được rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shuí zhī dào tā bù jì chéng běn dì jiù pū shàng lái le tāAi ngờ cô ấy bất chấp chi phí Cứ thế lao vào

HSK 7
0:03s
wǔ wú dì èr ma nà ge shén me lèi tái nà dōu shì tā men xiā qǐ hòngVõ thuật không có nhì mà Cái vụ so tài đó Chẳng qua là đám đông ầm ĩ lên thôi

HSK 6
0:03s
nà bì jìng shì gāng mào chū lái de yí gè xiǎo zuò zhě maDù sao thì đó cũng chỉ là tác giả mới nổi Một cái tên nhỏ thôi mà

HSK 5
0:03s
méi bì yào jiào zhēn nǐ nǐ hǎo hǎo quàn quàn hé hán hǎo baKhông cần phải nghiêm túc quá Anh... anh khuyên Hà Hàn hộ cái đi

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ wǒ zhè ér hái yǒu shì ne wǒ wǒ xiān máng le jiù zhè yàngTôi tôi... tôi còn việc ở đây Tôi... tôi bận trước nhé Thôi vậy nhé

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s