Cách dùng "我这个人啊 喜欢直来直去" (wǒ zhè ge rén a xǐ huān zhí lái zhí qù) trong hội thoại tiếng Trung
我这个人啊 喜欢直来直去
Người tôi này thích thẳng thắn trực tiếp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:08
yě jiù shì xià yī rèn de xiāo shòu zǒng jiān bú shì nǐ jiù shì dǒng yuè
也就是下一任的销售总监 不是你就是董越
“Tức là giám đốc kinh doanh tiếp theo không phải cậu thì là Đổng Việt.”
LINE 0233:13
PLAYING SCENEwǒ zhè ge rén a xǐ huān zhí lái zhí qù
我这个人啊 喜欢直来直去
“Người tôi này thích thẳng thắn trực tiếp.”
LINE 0333:17
jì既
rán然
wǒ我
shēng升
zhí职
wú无
wàng望
“Vì tôi không có hy vọng thăng chức”
Show Information
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rán de huà zhè lǐ kě yǐ kàn dào guǎng zhōu suǒ yǒu de měi jǐngNếu không, ở đây có thể ngắm toàn cảnh Quảng Châu đẹp nhất.

HSK 6
0:03s
jià gěi mǎ nóng gòu lǎo shí le ba méi yǒu shén me huā huā cháng zilấy thợ code, đủ an toàn rồi chứ? Chẳng có tâm tư lăng nhăng gì.

HSK 7
0:03s
zuò wéi yí gè guò lái rén wǒ hái shì yǒu zī gé gěi nǐ yì diǎn zhōng gào devới tư cách một người từng trải, tôi vẫn có tư cách cho cậu một lời khuyên.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù zhǐ yī cì zài bù tóng de yè diàn lǐ jiàn dào tāNhưng tôi không chỉ một lần thấy anh ấy ở các hộp đêm khác nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
pǎo yè chǎng jiù gēn pǎo zì jǐ jiā kè tīng yī yàngchạy sàn đêm như chạy phòng khách nhà mình.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě zhǐ yào liáo dào gōng zuò jiù kě yǐ liáo yī zhěng gè wǎn shàngvà chỉ cần nói đến công việc là có thể nói cả buổi tối.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu gēn lǐ dōng míng tān pái aCậu định khi nào sẽ giở bài với Lý Đông Minh?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng gǎn shàng chī fàn nǐ kàn mā kàn wǒ gěi nín dài shén me leVừa kịp bữa cơm, mẹ xem. Mẹ ơi, xem con mang gì về cho mẹ này.

HSK 4
0:03s
zhè shén me dōng xī a shén me dōng xī a nǐ chū chāi hái yǒu kòng mǎi dōng xīCái gì đây? Là gì vậy? Đi công tác còn có thời gian mua đồ à?