Cách dùng "现在谁不是手头上一堆事" (xiàn zài shuí bú shì shǒu tóu shàng yī duī shì) trong hội thoại tiếng Trung
现在谁不是手头上一堆事
Giờ ai chẳng có một đống việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:22
suī rán jiǎn dān dàn shì yě dé yǒu rén yào yuàn yì tì wǒ qù ya
虽然简单 但是也得有人要愿意替我去呀
“Tuy đơn giản nhưng cũng phải có người chịu thay tôi chứ.”
LINE 0231:26
PLAYING SCENExiàn现
zài在
shuí谁
bú不
shì是
shǒu手
tóu头
shàng上
yī一
duī堆
shì事
“Giờ ai chẳng có một đống việc.”
LINE 0331:31
nǐ你
yào要
shì是
shí实
zài在
máng忙
bù不
guò过
lái来
“Nếu cậu thực sự quá bận”
Show Information
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rán de huà zhè lǐ kě yǐ kàn dào guǎng zhōu suǒ yǒu de měi jǐngNếu không, ở đây có thể ngắm toàn cảnh Quảng Châu đẹp nhất.

HSK 6
0:03s
jià gěi mǎ nóng gòu lǎo shí le ba méi yǒu shén me huā huā cháng zilấy thợ code, đủ an toàn rồi chứ? Chẳng có tâm tư lăng nhăng gì.

HSK 7
0:03s
zuò wéi yí gè guò lái rén wǒ hái shì yǒu zī gé gěi nǐ yì diǎn zhōng gào devới tư cách một người từng trải, tôi vẫn có tư cách cho cậu một lời khuyên.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù zhǐ yī cì zài bù tóng de yè diàn lǐ jiàn dào tāNhưng tôi không chỉ một lần thấy anh ấy ở các hộp đêm khác nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
pǎo yè chǎng jiù gēn pǎo zì jǐ jiā kè tīng yī yàngchạy sàn đêm như chạy phòng khách nhà mình.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě zhǐ yào liáo dào gōng zuò jiù kě yǐ liáo yī zhěng gè wǎn shàngvà chỉ cần nói đến công việc là có thể nói cả buổi tối.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu gēn lǐ dōng míng tān pái aCậu định khi nào sẽ giở bài với Lý Đông Minh?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng gǎn shàng chī fàn nǐ kàn mā kàn wǒ gěi nín dài shén me leVừa kịp bữa cơm, mẹ xem. Mẹ ơi, xem con mang gì về cho mẹ này.

HSK 4
0:03s
zhè shén me dōng xī a shén me dōng xī a nǐ chū chāi hái yǒu kòng mǎi dōng xīCái gì đây? Là gì vậy? Đi công tác còn có thời gian mua đồ à?