Cách dùng "但我也能猜到个大概吧" (dàn wǒ yě néng cāi dào gè dà gài ba) trong hội thoại tiếng Trung

dànnéngcāidàogàiba

Cơ mà chị cũng đoán được đại khái rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:22
wǒ wèn guò yú bō le tā bù shuō

我问过余波了 他不说

Chị hỏi Dư Ba nhưng anh ấy không nói.

LINE 0225:25
PLAYING SCENE
dàn
néng
cāi
dào
gài
ba

Cơ mà chị cũng đoán được đại khái rồi.

LINE 0325:31
xià
bàn
chǎng
yào
kāi
shǐ
le

Hiệp 2 sắp bắt đầu rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp25:25
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀
HSK 6
0:03s
wǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me yaMình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?
集中火力 我相信你们可以的 加油
HSK 5
0:03s
jí zhōng huǒ lì wǒ xiāng xìn nǐ men kě yǐ de jiā yóuDồn sức tấn công. Cô tin các em làm được, cố lên.
白痴 总比传给你强吧 兄弟
HSK 4
0:03s
bái chī zǒng bǐ chuán gěi nǐ qiáng ba xiōng dìNgu thật! Còn hơn là chuyền cho cậu đó, người anh em.
某人又拿我做人情
HSK 3
0:03s
mǒu rén yòu ná wǒ zuò rén qíngAi đó lại đem em ra lấy lòng người khác.
希望你真的有数 不要把自己的能力
HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ zhēn de yǒu shù bú yào bǎ zì jǐ de néng lìMong là em biết mình đang làm gì. Đừng lãng phí năng lực của mình
别上头 别忘了教练说过什么
HSK 4
0:03s
bié shàng tou bié wàng le jiào liàn shuō guò shén meĐừng hăng quá. Đừng quên huấn luyện viên đã nói gì.
太极 太极 再憋我就要憋死了
HSK 7
0:03s
tài jí tài jí zài biē wǒ jiù yào biē sǐ leĐá cầm chừng. Còn nhịn nữa thì tôi chết mất.
好什么呀 都踢成什么鬼样子
HSK 7
0:03s
hǎo shén me ya dōu tī chéng shén me guǐ yàng zi[Ổn gì mà ổn ạ.] [Đá đấm kiểu khỉ gì không biết.]
我们这叫什么 一个巴掌拍不响
HSK 1
0:03s
wǒ men zhè jiào shén me yī gè bā zhǎng pāi bù xiǎng[Cái này gọi là gì nhỉ?] [Một cây làm chẳng nên non.]
是让我们用脑子 用脑子踢球
HSK 6
0:03s
shì ràng wǒ men yòng nǎo zi yòng nǎo zi tī qiúmà là bảo chúng ta đá bóng bằng cái đầu của mình.
走了 走了 回防 别愣着了
HSK 7
0:03s
zǒu le zǒu le huí fáng bié lèng zhe le- Đi đi, về thủ đi. - Đừng ngơ ra đó nữa.
别急 球门迟早是你们的
HSK 7
0:03s
bié jí qiú mén chí zǎo shì nǐ men de[Đừng vội.] [Sớm muộn gì khung thành cũng là của các em.]
你们要做的 是进一步逼急绿景
HSK 6
0:03s
nǐ men yào zuò de shì jìn yí bù bī jí lǜ jǐng[Việc các em phải làm] [là dồn ép Lục Cảnh,]
继续比赛 是不是想动手啊 别动手 别动手
HSK 5
0:03s
jì xù bǐ sài shì bú shì xiǎng dòng shǒu a bié dòng shǒu bié dòng shǒuThi đấu tiếp đi. Muốn đánh nhau đúng không? Đừng đánh nhau, đừng đánh nhau.
我有一个问题想请教你一下
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu yí gè wèn tí xiǎng qǐng jiào nǐ yī xiàEm có một chuyện muốn nhờ thầy chỉ giáo ạ.
跟你有什么关系 那一脚我防的好
HSK 5
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì nà yī jiǎo wǒ fáng de hǎo- Liên quan gì tới cậu. - Không đâu, Tân Thư. Pha đó tôi phòng ngự tốt.
我跟你说 我跟你说 我这次真是大开眼界
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ gēn nǐ shuō wǒ zhè cì zhēn shì dà kāi yǎn jièTôi nói cậu nghe, [Mẹ] lần này tôi được mở mang tầm mắt thật đấy. [Lịch sử cuộc gọi]
转那破学也没脸 他没法 他转那学
HSK 4
0:03s
zhuǎn nà pò xué yě méi liǎn tā méi fǎ tā zhuǎn nà xuéChuyển sang cái trường nát đó cũng mất mặt. [Lối vào số 1 khán đài phía Nam] Cậu ta hết cách rồi, phải chuyển sang trường đó thôi.
那先去你家吧 实在不行 实在不行我想办法
HSK 4
0:03s
nà xiān qù nǐ jiā ba shí zài bù xíng shí zài bù xíng wǒ xiǎng bàn fǎVậy về nhà em trước đã. Nếu không được nữa... Nếu không được nữa thì thầy nghĩ cách.
人多容易添乱 你们先去酒店等着
HSK 3
0:03s
rén duō róng yì tiān luàn nǐ men xiān qù jiǔ diàn děng zheĐông người dễ làm mọi chuyện rối thêm. Các em về khách sạn chờ trước đi.