Cách dùng "别打哥哥了 你站好了" (bié dǎ gē gē le nǐ zhàn hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

biéle zhànhǎole

đừng đánh các anh nữa. Con đứng yên.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:34
dòng shǒu néng jiě jué wèn tí ma bà bà bà bà bà bié dǎ tā men

动手能解决问题吗 爸 爸 爸 爸 爸别打他们

Đánh nhau có thể giải quyết vấn đề không? Bố! Bố, bố, bố, bố đừng đánh,

LINE 0200:38
PLAYING SCENE
bié dǎ gē gē le nǐ zhàn hǎo le

别打哥哥了 你站好了

đừng đánh các anh nữa. Con đứng yên.

LINE 0300:41
hái méi shuō nǐ ne shū nǐ bié dǎ le bù guān tā men de shì

还没说你呢 叔你别打了 不关他们的事

Bố còn chưa nói con đấy. Chú đừng đánh nữa, không phải lỗi của họ,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp00:38
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 5 of 7)
你想怎么放肆都行啊
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng zěn me fàng sì dōu xíng aanh muốn phóng túng thế nào cũng được cả.
可是很多事情你都做得很好啊
HSK 3
0:03s
kě shì hěn duō shì qíng nǐ dōu zuò dé hěn hǎo aNhưng có rất nhiều việc anh đã làm rất tốt mà.
你都能找到解决的办法
HSK 3
0:03s
nǐ dōu néng zhǎo dào jiě jué de bàn fǎthì anh đều có thể tìm ra cách giải quyết.
我是 什么地方惹你不高兴了吗
HSK 7
0:03s
wǒ shì shén me dì fāng rě nǐ bù gāo xìng le maCó phải tôi đã làm gì khiến anh không vui không?
我让你去查蒋诚
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ qù chá jiǎng chéngTôi bảo cô đi điều tra Tưởng Thành.
你 该问贺老大
HSK 7
0:03s
nǐ gāi wèn hè lǎo dàanh nên hỏi đại ca Hạ.
他蛮可爱的 真的我也觉得他蛮可爱的
HSK 3
0:03s
tā mán kě ài de zhēn de wǒ yě jué de tā mán kě ài deAnh ta rất đáng yêu mà. Thật đấy, tôi cũng thấy anh ta rất đáng yêu.
说实话 别这样 说实话
HSK 6
0:03s
shuō shí huà bié zhè yàng shuō shí huàNói thật đi. Đừng như vậy. Nói thật đi.
这不是我想要的答案
HSK 4
0:03s
zhè bú shì wǒ xiǎng yào de dá ànĐây không phải câu trả lời tôi muốn.
你骗我
HSK 5
0:03s
nǐ piàn wǒCô lừa tôi.
只有你敢这么对我
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu nǐ gǎn zhè me duì wǒChỉ có cô dám đối xử với tôi như thế thôi.
我跟赵平去了趟京州 这错过了太多了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn zhào píng qù le tàng jīng zhōu zhè cuò guò le tài duō leTôi và Triệu Bình đi Kinh Châu một chuyến mà bỏ lỡ nhiều chuyện quá.
这么大的行动一点没参与
HSK 5
0:03s
zhè me dà de xíng dòng yì diǎn méi cān yùHành động lớn như vậy mà chẳng được dính vào tí nào.
跟医生诊断书有得一拼
HSK 5
0:03s
gēn yī shēng zhěn duàn shū yǒu dé yī pīnChữ rồng bay phượng múa
玩呢 往哪儿看呢
HSK 2
0:03s
wán ne wǎng nǎ ér kàn neĐùa à? Nhìn đi đâu đấy?
那 那我提前问一下啊
HSK 4
0:03s
nà nà wǒ tí qián wèn yī xià aThế... thế tôi hỏi trước nhé.
看符不符合规定
HSK 4
0:03s
kàn fú bù fú hé guī dìngCòn tùy xem có phù hợp quy định không.
不管有没有用 只要有美女警官陪我聊会儿天
HSK 4
0:03s
bù guǎn yǒu méi yǒu yòng zhǐ yào yǒu měi nǚ jǐng guān péi wǒ liáo huì er tiānDù có được việc hay không chỉ cần có nữ cảnh sát xinh đẹp trò chuyện với tôi một lát
这有十张照片 你看看哪个是蒋诚
HSK 3
0:03s
zhè yǒu shí zhāng zhào piān nǐ kàn kàn nǎ ge shì jiǎng chéngỞ đây có mười tấm ảnh. Anh xem xem ai là Tưởng Thành?
这这这 这都没有 这第一排都没有
HSK 1
0:03s
zhè zhè zhè zhè dōu méi yǒu zhè dì yī pái dōu méi yǒuChỗ... chỗ này đều không có. Hàng đầu tiên không có ai cả.