Cách dùng "蒋诚杀掉了没有 快撤 警察打进来了" (jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái le) trong hội thoại tiếng Trung
蒋诚杀掉了没有 快撤 警察打进来了
Đã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:55
nǐ nǐ bié guài xiōng dì a chéng gē chéng gē nǐ bié guài wǒ
你 你别怪兄弟啊 诚哥 诚哥你别怪我
“Anh... anh đừng trách anh em. Anh Thành, anh Thành, anh đừng trách em.”
LINE 0212:15
PLAYING SCENEjiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái le
蒋诚杀掉了没有 快撤 警察打进来了
“Đã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.”
LINE 0312:21
bié别
dòng动
“Đứng im.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,

HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.