Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不行 这一次不一样" (bù xíng zhè yī cì bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung

不行 这一次不一样

bù xíng zhè yī cì bù yí yàng

Không được, lần này khác.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:30
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1或许这一次 你能不能带我一起去huò xǔ zhè yī cì nǐ néng bù néng dài wǒ yì qǐ qùHoặc là lần này, huynh có thể dẫn ta đi cùng không?
2不行 这一次不一样bù xíng zhè yī cì bù yí yàngKhông được, lần này khác.
3其实我已经猜到了 我就是想试试看qí shí wǒ yǐ jīng cāi dào le wǒ jiù shì xiǎng shì shì kànThật ra ta cũng đoán được rồi, ta chỉ muốn thử xem

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 1 of 6)
等一下 你先不要告诉爹爹
HSK 3
0:03s
děng yí xià nǐ xiān bú yào gào sù diē diēlát nữa huynh đừng nói cho cha vội.

范起大人果真见多识广
HSK 7
0:03s
fàn qǐ dà rén guǒ zhēn jiàn duō shí guǎngPhạm Khởi đại nhân đúng là biết nhiều hiểu rộng.

谢谢爹 那就有劳了
HSK 7
0:03s
xiè xiè diē nà jiù yǒu láo leCảm ơn cha. Vậy thì phiền ông rồi.

都说了是团圆节 那肯定是要跟家里人
HSK 4
0:03s
dōu shuō le shì tuán yuán jié nà kěn dìng shì yào gēn jiā lǐ rénĐã bảo là Tết đoàn viên, chắc chắn phải đoàn tụ

过节嘛 让城主留下来吧
HSK 6
0:03s
guò jié ma ràng chéng zhǔ liú xià lái bađón Tết mà, cho thành chủ ở lại đi.

毕竟我们是一家人嘛 对吧
HSK 6
0:03s
bì jìng wǒ men shì yī jiā rén ma duì badù gì chúng ta cũng là người một nhà mà, đúng không?

好久没吃到小云做的饭菜了
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi chī dào xiǎo yún zuò de fàn cài leLâu lắm rồi không ăn thức ăn Tiểu Vân làm.

想起来就觉得好吃
HSK 2
0:03s
xiǎng qǐ lái jiù jué de hǎo chīNhớ lại đã thấy ngon rồi.

那可不 范云的厨艺确实好
HSK 4
0:03s
nà kě bù fàn yún de chú yì què shí hǎoChứ sao nữa, tay nghề của Phạm Vân tốt thật.

只不过 想到接下来一段时间都尝不到
HSK 3
0:03s
zhǐ bù guò xiǎng dào jiē xià lái yī duàn shí jiān dōu cháng bú dàoChẳng qua nghĩ đến thời gian tới không được ăn,

心里确实有些遗憾
HSK 5
0:03s
xīn lǐ què shí yǒu xiē yí hànđúng là có hơi nuối tiếc.

你是不知道 是这样的 爹爹
HSK 2
0:03s
nǐ shì bù zhī dào shì zhè yàng de diē diē- Ông không biết đấy... - Là thế này ạ, cha.

对 对 对 一直没有问你
HSK 3
0:03s
duì duì duì yì zhí méi yǒu wèn nǐĐúng, đúng, đúng. Trước giờ ta vẫn chưa hỏi con,

你们有事瞒着我
HSK 7
0:03s
nǐ men yǒu shì mán zhe wǒcác con có chuyện giấu ta thế?

敢瞒着爹爹您哪
HSK 7
0:03s
gǎn mán zhe diē diē nín nǎdám giấu cha chứ?

到底什么事啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ shén me shì arốt cuộc là việc gì thế?

晚上怎么都不跟我说话
HSK 2
0:03s
wǎn shàng zěn me dōu bù gēn wǒ shuō huàSao cả tối không nói chuyện với ta thế?

再说了 这件事情迟早瞒不住的
HSK 7
0:03s
zài shuō le zhè jiàn shì qíng chí zǎo mán bú zhù deVả lại sớm muộn cũng không giấu được chuyện này mà.

到底什么事瞒不住
HSK 7
0:03s
dào dǐ shén me shì mán bú zhùrốt cuộc là chuyện gì không giấu được?

城守一事又棋失一招
HSK 6
0:03s
chéng shǒu yī shì yòu qí shī yī zhāoViệc thủ thành lại tính sai một nước.