Cách dùng "她说什么你就做什么" (tā shuō shén me nǐ jiù zuò shén me) trong hội thoại tiếng Trung
她说什么你就做什么
Nàng ấy nói gì huynh liền làm nấy sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
22:23
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我很少拒绝她的请求 | wǒ hěn shǎo jù jué tā de qǐng qiú | Ta rất ít khi từ chối yêu cầu của muội ấy. |
| 2▶ | 她说什么你就做什么 | tā shuō shén me nǐ jiù zuò shén me | Nàng ấy nói gì huynh liền làm nấy sao? |
| 3 | 很少会阻止她想做的事情 | hěn shǎo huì zǔ zhǐ tā xiǎng zuò de shì qíng | Rất ít khi ngăn cản chuyện muội ấy muốn làm. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shuō le shì tuán yuán jié nà kěn dìng shì yào gēn jiā lǐ rénĐã bảo là Tết đoàn viên, chắc chắn phải đoàn tụ

HSK 6
0:03s
bì jìng wǒ men shì yī jiā rén ma duì badù gì chúng ta cũng là người một nhà mà, đúng không?

HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi chī dào xiǎo yún zuò de fàn cài leLâu lắm rồi không ăn thức ăn Tiểu Vân làm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ bù guò xiǎng dào jiē xià lái yī duàn shí jiān dōu cháng bú dàoChẳng qua nghĩ đến thời gian tới không được ăn,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zài shuō le zhè jiàn shì qíng chí zǎo mán bú zhù deVả lại sớm muộn cũng không giấu được chuyện này mà.










