Cách dùng "就能救你于水深火热" (jiù néng jiù nǐ yú shuǐ shēn huǒ rè) trong hội thoại tiếng Trung
就能救你于水深火热
là có thể cứu anh khỏi cảnh lầm than.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:30
nǐ guī mì ràng wǒ bāng nǐ gè máng shuō wǒ jǔ shǒu zhī láo
你闺蜜让我帮你个忙 说我举手之劳
“Bạn thân của anh nhờ tôi giúp anh một việc, nói rằng tôi chỉ cần ra tay một chút”
LINE 0209:33
PLAYING SCENEjiù就
néng能
jiù救
nǐ你
yú于
shuǐ水
shēn深
huǒ火
rè热
“là có thể cứu anh khỏi cảnh lầm than.”
LINE 0309:53
diàn huà lǐ shuō bù qīng chǔ a nǐ gǎn kuài gēn wǒ shuō shuō zěn me huí shì
电话里说不清楚啊 你赶快跟我说说怎么回事
“Nói qua điện thoại không rõ được đâu Kể nhanh cho tôi nghe chuyện gì vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
kěn dìng shì cóng zhè xiē gōng sī dǎ tīng dào de qíng kuàngChắc chắn là nghe ngóng được từ mấy công ty đó

HSK 6
0:03s
nà wǒ kěn dìng yào tí qián gēn tā dǎ zhāo hū de maThì tôi đương nhiên phải báo trước với anh ấy rồi

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ yě zhuī bù shàng zhè ge wǒ men hù xiāng kàn bù shàngTôi thấy anh cũng chẳng theo kịp cô này đâu Hai đứa chúng tôi không hợp nhau

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hé lín zhǎn qiào hái shì hù xiāng guān xīn deAnh và Lâm Triển Kiều vẫn quan tâm nhau mà

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì yīn wèi tā yǒu tí guò xiǎng ràng wǒ huí qùLà vì cô ấy có nhắc đến chuyện muốn anh quay lại

HSK 4
0:03s
jiē xià lái jiù shì nǐ gēn hé hán shāng liáng yī xiàViệc tiếp theo là cậu bàn với Hà Hàn

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fàn shū kàn hǎo chén xīng wèi lái de jià zhíPhạm Thụ thấy tiềm năng tương lai của Thái Tinh

HSK 5
0:03s
tā yào shì zá qián gēn nǐ qiān hé tóng nà nǐ jiù dà gōng gào chéngNếu ông ấy xuống tiền ký hợp đồng với cậu Thì cậu đã thành công rồi

HSK 7
0:03s
zěn me kě néng jiù zhè me jiǎn dān bèi wǒ men piàn guò qù a tā yě shì dǔ yaLàm sao mà đơn giản thế được Bị chúng ta lừa qua được Ông ấy cũng đang đánh cược mà

HSK 3
0:03s
nǐ yào ràng tā jué de tā de yíng miàn gèng dàCậu phải làm ông ấy thấy cơ hội thắng cao hơn

HSK 6
0:03s
tā cái kěn zá qián nà tā wàn yī jiù zhè me tuō zhe neThì ông ấy mới chịu xuống tiền Nhỡ ông ấy cứ kéo dài như vậy thì sao

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi quán chéng bù chéng rèn nǐ hé hé hán fù héCậu nên suốt từ đầu đến cuối Không thừa nhận cậu và Hà Hàn tái hợp

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè zěn me hǎo yì si kāi dé le kǒu a gēn hé hán dà jiěTôi biết mở miệng kiểu gì đây Với Hà Hàn Chị ơi

HSK 7
0:03s
huǐ le nǐ yí gè wǎn shàng zài yòng lìng yí gè wǎn shàng de huó dòng lái bǔ cháng nǐPhá hỏng một buổi tối của cậu Rồi dùng một buổi tối khác để bù đắp