Cách dùng "因为当年我领这个奖的时候" (yīn wèi dāng nián wǒ lǐng zhè ge jiǎng de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
因为当年我领这个奖的时候
Vì năm đó khi tôi nhận giải này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:12
ér qiě jīn tiān yào bān de zhè ge jiǎng duì wǒ lái shuō yě shì yì yì fēi fán de
而且今天要颁的这个奖 对我来说也是意义非凡的
“Và giải thưởng được trao hôm nay Cũng có ý nghĩa đặc biệt với tôi”
LINE 0240:17
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
dāng当
nián年
wǒ我
lǐng领
zhè这
ge个
jiǎng奖
de的
shí时
hòu候
“Vì năm đó khi tôi nhận giải này”
LINE 0340:21
péi zài wǒ shēn biān shǒu zhe wǒ de jiù shì wǒ de hǎo dā dàng
陪在我身边守着我的 就是我的好搭档
“Người ở bên cạnh tôi, dõi theo tôi Chính là người cộng sự tuyệt vời của tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 3
0:03s
hé hán lǎo shī kě yǐ bāng wǒ qiān gè míng ma dāng rán dāng rán kě yǐ kě yǐHà Hàn ơi, anh có thể ký tên cho em không? Được chứ, được chứ.

HSK 4
0:03s
xiè xiè bú kè qì tài xǐ huān nǐ de shū le xiè xiè xiè xiè nǐ menCảm ơn anh. Không có gì. Em thích sách của anh lắm. Cảm ơn. Cảm ơn các bạn nhé.

HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ men nǐ men zuì xǐ huān wǒ nǎ yī běn shū aCảm ơn các bạn. Các bạn thích cuốn nào của tôi nhất?

HSK 7
0:03s
xué rén jiā zhuāng zhèng jīng kāi shǐ chuān xī zhuāng leHọc người ta làm ra vẻ nghiêm túc. Bắt đầu mặc vest rồi đó.

HSK 3
0:03s
lín zǒng wǒ men xiān jìn qù ba yì qǐ beiChị Lâm. Chúng ta vào trước đi. Vào cùng nhau đi.

HSK 7
0:03s
gū yān xiān shēng zhè biān qǐng wǒ dài nín jìn qù huì chǎngThưa anh Cô Yên. Mời anh đi lối này, tôi đưa anh vào hội trường.

HSK 5
0:03s
ér qiě tā yào shì lái le yě bù fāng biàn zán liǎ shuō huà yaVới lại, nếu cô ấy đến thì hai mình nói chuyện cũng không tiện.

HSK 4
0:03s
bù zháo jí nǐ liǎ xiān liáo nǐ liǎ xiān liáoKhông vội, hai người cứ nói trước đi Hai người nói chuyện trước đi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ kě shì hǎo jiǔ méi yì qǐ pāi zhào le baHai người lâu lắm rồi chưa chụp chung nhỉ

HSK 4
0:03s
lái lǎo shī duō pāi jǐ zhāng kàn kàn wǒ zhè biānNào, thầy ơi, chụp thêm vài tấm đi Nhìn đây, nhìn phía này

HSK 7
0:03s
hǎo piào liàng gū yān xiān shēng hǎo bié zhǎ yǎn zài láiĐược, đẹp lắm Cô Yên tiên sinh Được, đừng chớp mắt, chụp nữa nào

HSK 4
0:03s
liǎng wèi zài jìn yì diǎn shāo wēi jìn yì diǎn hǎo piào liàngHai người lại gần nhau hơn chút Gần hơn một chút thôi Được, đẹp lắm

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo kě yǐ huàn gè huàn gè zī shì hǎoĐược rồi Tốt, đổi tư thế đi, đổi tư thế nào Được

HSK 2
0:03s
hé hán lǎo shī nǐ hǎo nǐ hǎo kě yǐ qiān gè míng maHà Hàn ơi Xin chào, xin chào, anh có thể ký tặng không?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
hé hán lǎo shī néng gěi wǒ qiān gè míng ma kě yǐ kě yǐHà Hàn ơi, anh ký tặng tôi được không? Được, được chứ

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
hé hán lǎo shī nǐ hǎo wǒ men shì nǐ de shū míHà Hàn, xin chào anh Chúng em là fan của anh đấy

HSK 3
0:03s
qǐng wèn kě yǐ bāng wǒ men qiān gè míng ma kě yǐ dāng ránAnh có thể ký tặng cho chúng em không? Được, tất nhiên rồi