Cách dùng "有了一些新的尝试 新的探索" (yǒu le yī xiē xīn de cháng shì xīn de tàn suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
有了一些新的尝试 新的探索
Có những thử nghiệm mới, khám phá mới
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:00
suī虽
rán然
wǒ我
men们
zuì最
jìn近
gè各
zì自
kāi开
shǐ始
“Dù gần đây chúng tôi mỗi người đã bắt đầu”
LINE 0241:03
PLAYING SCENEyǒu le yī xiē xīn de cháng shì xīn de tàn suǒ
有了一些新的尝试 新的探索
“Có những thử nghiệm mới, khám phá mới”
LINE 0341:06
dàn但
wǒ我
shǐ始
zhōng终
xiāng相
xìn信
“Nhưng tôi luôn tin rằng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè shì shàng wǒ men bù tóng bùVì vậy trong chuyện này chúng ta không cùng chiến tuyến

HSK 4
0:03s
bǎ lín zhǎn qiào gēn hé hán gěi wǒ nòng guò láikéo được Lâm Triển Kiều và Hà Hàn về cho tôi

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shì yǒu hé zuò xié yì de wǒ zǒng bù zhì yú zhè jiù huǐ yuēTôi với anh có hợp đồng hợp tác mà. Tôi đâu đến mức phá vỡ hợp đồng như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yàng de huà ne nǐ yào shì bǎ wǒ tī chū liǎo júNhư vậy thì, nếu anh gạt tôi ra ngoài

HSK 6
0:03s
yě suàn shì wǒ tí qián shōu le gè ān wèi fèi bacũng coi như tôi lấy trước một khoản phí an ủi vậy.

HSK 4
0:03s
xiàn zài mán tou bù kān yī jī hái yǒu nǎo bái jīn dōu wèn wǒ yào leBây giờ Mạn Đầu, Bất Kham Nhất Kích và Não Bạch Kim đều đã hỏi tôi lấy rồi.

HSK 4
0:03s
yào shì tā men lǐ miàn zhēn yǒu yí gè shì nèi guǐ de huànếu trong số họ thực sự có người là nội gián,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì shén me zhè ge shì wǒ men zhèng shì shāi xuǎn chū lái deĐây là gì vậy? Đây là danh sách chính thức tôi đã chọn ra,

HSK 4
0:03s
hái yǒu suǒ yǒu de pàn duàn hé píng yǔ wǒ dōu yǐ jīng kàn guò levà toàn bộ nhận xét đánh giá, tôi đều đã xem qua rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zuò wéi yí gè xīn rén zài zhè me duǎn de shí jiān lǐ miànCô là người mới, vậy mà trong thời gian ngắn như vậy,

HSK 4
0:03s
néng gòu zhè me gāo zhì liàng zhè me gāo xiào lǜ dìcó thể đạt chất lượng cao như thế, hiệu quả đến vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì zhī dào nǐ de gōng zuò nèi róng aAnh ấy làm sao biết được nội dung công việc của em?

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu shí hòu ba wǒ ǒu ěr huì gēn tā lián xì yī xiàthì là... thỉnh thoảng thôi, em thỉnh thoảng có liên lạc với anh ấy.