Cách dùng "我把话说白了" (wǒ bǎ huà shuō bái le) trong hội thoại tiếng Trung
我把话说白了
Tôi nói thẳng ra nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:14
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不用看他 | nǐ bù yòng kàn tā | Cô không cần nhìn cậu ấy. |
| 2▶ | 我把话说白了 | wǒ bǎ huà shuō bái le | Tôi nói thẳng ra nhé. |
| 3 | 你别让全单位的人都觉得 你在假公济私啊 | nǐ bié ràng quán dān wèi de rén dōu jué de nǐ zài jiǎ gōng jì sī a | Cô đừng để mọi người trong đơn vị đều cảm thấy. Cô đang việc công báo thù tư đấy. |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu yī xiē shì qíng bù kè yì tí xǐng de huàNếu có một số chuyện không cố ý nhắc nhở,

HSK 6
0:03s
wǒ yì zhí yǐ wéi chuán chǎng bào zhà shì gè shì gùtôi luôn cho rằng vụ nổ xưởng tàu là một tai nạn.

HSK 7
0:03s
wǒ jué de chuán chǎng bào zhà kě néng lìng yǒu yǐn qíngtôi cảm thấy vụ nổ xưởng tàu có thể còn có ẩn tình khác.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng zhè me jīng yà qí shí wǒ zǎo jiù xiǎng zhè me zuò leCô không cần kinh ngạc như vậy. Thật ra tôi đã muốn làm vậy từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhī dào zuó tiān nǐ men shuō de bú shì zhēn xiàngTôi biết ngay hôm qua những gì các anh nói không phải sự thật.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me hái yào tàng zhè tān hún shuǐtại sao còn muốn nhúng tay vào vũng nước đục này làm gì?

HSK 4
0:03s
zhè jiù shì nǐ lái zhǎo wǒ de zhēn zhèng yuán yīn baĐây mới là lý do thật sự anh đến tìm tôi phải không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bù jiù shì sāng tǎ nà ma děng wǒ yǐ hòu dāng lǜ shī le wǒ gěi nǐ mǎi yī liàngChẳng phải là xe Santana thôi sao? Đợi sau này tôi làm luật sư rồi mua cho cậu một chiếc.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chē yì zhí tíng zài chǎng lǐ wǒ jué de yǒu qī qiāochiếc xe đó vẫn luôn đậu trong xưởng. Tôi cảm thấy có điều bất thường,

HSK 6
0:03s
jiù qù chá le chuán chǎng qì chē chū rù jì lù fā xiàn chuán chǎng bào zhà yī zhōu qiánnên đã đi tra cứu hồ sơ xe ra vào xưởng tàu. Phát hiện ra một tuần trước khi xưởng tàu phát nổ,

HSK 5
0:03s
jīng cháng yǒu yī liàng chē yǐ fǎng kè de shēn fèn lái dào chuán chǎngthường xuyên có một chiếc xe, dưới danh nghĩa khách đến thăm vào xưởng tàu.



