Cách dùng "你让我怎么活呀" (nǐ ràng wǒ zěn me huó ya) trong hội thoại tiếng Trung

ràngzěnmehuóya

Bảo anh sống sao đây?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:09
shuō hǎo kàng zhàn bì shèng de ne nà guó jiā zhè ge yàng zi

说好抗战必胜的呢 那国家这个样子

Chẳng phải đã nói kháng chiến nhất định sẽ thắng sao? Đất nước thế này.

LINE 0223:13
PLAYING SCENE
ràng
zěn
me
huó
ya

Bảo anh sống sao đây?

LINE 0323:16
zhāng
yún

Trương Vân Kỳ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp23:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 43 clips (Page 2 of 3)
大嫂真是不当家不知柴米贵
HSK 7
0:03s
dà sǎo zhēn shì bù dàng jiā bù zhī chái mǐ guìchị dâu thật sự không quán xuyến việc nhà nên không biết củi gạo đắt đỏ.
大嫂刚刚说过不要支支吾吾 躲躲闪闪
HSK 3
0:03s
dà sǎo gāng gāng shuō guò bú yào zhī zhī wú wú duǒ duǒ shǎn shǎnChị dâu vừa mới nói đừng có ấp a ấp úng, lảng tránh.
不劳动者不得食
HSK 6
0:03s
bù láo dòng zhě bù dé shíKhông làm mà đòi có ăn.
不劳动者不得食 今儿咱俩饿着
HSK 6
0:03s
bù láo dòng zhě bù dé shí jīn ér zán liǎ è zheKhông làm mà đòi có ăn. Hôm nay hai chúng ta nhịn đói.
老惦记在大嫂嘴里虎口夺食
HSK 7
0:03s
lǎo diàn jì zài dà sǎo zuǐ lǐ hǔ kǒu duó shíCứ nhăm nhe cướp miếng ăn từ miệng chị dâu.
也是够了
HSK 4
0:03s
yě shì gòu lecũng đủ rồi.
你再说一句试试 云旗
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō yī jù shì shì yún qíCô nói thêm câu nữa thử xem. Vân Kỳ.
我忍你不是一两天了 阿远 大人的事你别管
HSK 5
0:03s
wǒ rěn nǐ bú shì yī liǎng tiān le ā yuǎn dà rén de shì nǐ bié guǎnTôi nhịn cô không phải một hai ngày rồi. A Viễn. Chuyện người lớn con đừng xen vào.
你说她心怎么这么狠呀
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā xīn zěn me zhè me hěn yaBà nói xem sao lòng dạ bà ta lại độc ác thế chứ?
一撅屁股我就知道你拉什么屎
HSK 7
0:03s
yī juē pì gǔ wǒ jiù zhī dào nǐ lā shén me shǐAnh nghĩ cái gì trong đầu, em biết tỏng.
让黑三那些放高利贷的 去卸我的胳膊卸我的腿啊
HSK 7
0:03s
ràng hēi sān nà xiē fàng gāo lì dài de qù xiè wǒ de gē bó xiè wǒ de tuǐ ađể cho đám cho vay nặng lãi của Hắc Tam, đến bẻ tay bẻ chân anh được.
卸你胳膊 卸你腿 也是你活该
HSK 7
0:03s
xiè nǐ gē bó xiè nǐ tuǐ yě shì nǐ huó gāiBẻ tay anh, bẻ chân anh, cũng là anh đáng đời!
你欺负我人高马大 没办法钻进去是吧
HSK 7
0:03s
nǐ qī fù wǒ rén gāo mǎ dà méi bàn fǎ zuān jìn qù shì baAnh ỷ em cao to không chui vào được có phải không?
别逼急了啊 逼急了我把这床都掀了 我数到三
HSK 7
0:03s
bié bī jí le a bī jí le wǒ bǎ zhè chuáng dōu xiān le wǒ shù dào sānĐừng có ép em quá nhé! Ép em quá là em lật cả cái giường này lên đấy! Em đếm đến ba,
解一下咱们的燃眉之急
HSK 6
0:03s
jiě yī xià zán men de rán méi zhī jígiải quyết chuyện cấp bách của chúng ta.
你替他们办事 那就跟那鼻涕似的
HSK 7
0:03s
nǐ tì tā men bàn shì nà jiù gēn nà bí tì shì deAnh làm việc cho họ, cũng giống như nước mũi vậy,
这烂泥扶不上墙的样
HSK 6
0:03s
zhè làn ní fú bù shàng qiáng de yàngCái bộ dạng bùn nhão không trát được tường này.
我怎么就嫁给你这样的人了
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me jiù jià gěi nǐ zhè yàng de rén lesao tôi lại gả cho một người như anh chứ?
没有人样了
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén yàng leđến không còn ra hình người nữa rồi.
为国捐躯 死得其所
HSK 5
0:03s
wèi guó juān qū sǐ dé qí suǒvì nước quên mình, chết đúng nơi đúng chỗ.