Cách dùng "这心里边就是踏实" (zhè xīn lǐ biān jiù shì tà shí) trong hội thoại tiếng Trung
这心里边就是踏实
Trong lòng thấy thật yên tâm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:10
zhè jiù shì zuì zuì zuì zuì hǎo de rì zi
这就是最最最 最好的日子
“Đây chính là những ngày tháng tuyệt vời nhất.”
LINE 0205:14
PLAYING SCENEzhè这
xīn心
lǐ里
biān边
jiù就
shì是
tà踏
shí实
“Trong lòng thấy thật yên tâm.”
LINE 0305:17
jiǎn lái xiǎo èr shàng cài
捡 来 小二 上菜
“Nhặt. Nào. Tiểu nhị, lên món đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 43 clips (Page 2 of 3)
HSK 3
0:03s
dà sǎo gāng gāng shuō guò bú yào zhī zhī wú wú duǒ duǒ shǎn shǎnChị dâu vừa mới nói đừng có ấp a ấp úng, lảng tránh.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù láo dòng zhě bù dé shí jīn ér zán liǎ è zheKhông làm mà đòi có ăn. Hôm nay hai chúng ta nhịn đói.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ rěn nǐ bú shì yī liǎng tiān le ā yuǎn dà rén de shì nǐ bié guǎnTôi nhịn cô không phải một hai ngày rồi. A Viễn. Chuyện người lớn con đừng xen vào.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng hēi sān nà xiē fàng gāo lì dài de qù xiè wǒ de gē bó xiè wǒ de tuǐ ađể cho đám cho vay nặng lãi của Hắc Tam, đến bẻ tay bẻ chân anh được.

HSK 7
0:03s
xiè nǐ gē bó xiè nǐ tuǐ yě shì nǐ huó gāiBẻ tay anh, bẻ chân anh, cũng là anh đáng đời!

HSK 7
0:03s
nǐ qī fù wǒ rén gāo mǎ dà méi bàn fǎ zuān jìn qù shì baAnh ỷ em cao to không chui vào được có phải không?

HSK 7
0:03s
bié bī jí le a bī jí le wǒ bǎ zhè chuáng dōu xiān le wǒ shù dào sānĐừng có ép em quá nhé! Ép em quá là em lật cả cái giường này lên đấy! Em đếm đến ba,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tì tā men bàn shì nà jiù gēn nà bí tì shì deAnh làm việc cho họ, cũng giống như nước mũi vậy,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s