Cách dùng "赵玫 我觉得你这个公司不靠谱" (zhào méi wǒ jué de nǐ zhè ge gōng sī bù kào pǔ) trong hội thoại tiếng Trung
赵玫 我觉得你这个公司不靠谱
Triệu Mân Mẹ thấy công ty của con không đáng tin
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:07
nà wǒ men zhào méi bù jiù shì guǎn cù xiāo yuán de ma hái méi guān xì ne
那我们赵玫不就是管促销员的吗 还没关系呢
“Thế Triệu Mân nhà mình không phải quản lý nhân viên tiếp thị sao? Vẫn bảo là không liên quan à?”
LINE 0207:11
PLAYING SCENEzhào méi wǒ jué de nǐ zhè ge gōng sī bù kào pǔ
赵玫 我觉得你这个公司不靠谱
“Triệu Mân Mẹ thấy công ty của con không đáng tin”
LINE 0307:14
fēng qì bù hǎo nǐ gěi tā men mài mìng bù zhí dé nǐ tīng wǒ de méi cuò a
风气不好 你给他们卖命不值得 你听我的没错啊
“Phong khí không tốt Con bán mạng cho họ không đáng Con nghe mẹ, không sai đâu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè yàng zěn me xíng a yí gè chū chāi yí gè jiā bān deCác con thế này sao được Một đứa đi công tác, một đứa tăng ca

HSK 1
0:03s
shǎo shuō liǎng jù yī jiā rén yǒu shén me bù néng shuō deNói ít thôi Một nhà với nhau có gì mà không nói được

HSK 1
0:03s
duì le zhào méi wǒ hái yǒu shì yào wèn nǐ neÀ đúng rồi Triệu Mân, mẹ còn có việc muốn hỏi con

HSK 2
0:03s
nà ge wǎng shàng shuō de shén me xìng sāo rǎo shì bú shì nǐ men gōng sīCái vụ quấy rối tình dục gì đó trên mạng Có phải công ty các con không?

HSK 2
0:03s
shì tā men gōng sī gēn tā méi guān xì zěn me méi guān xì aLà công ty của họ Không liên quan gì đến cô ấy Sao lại không liên quan chứ?

HSK 5
0:03s
nà ge nǚ hái zi bù jiù shì gè cù xiāo yuán maCô gái đó không phải là nhân viên tiếp thị sao?

HSK 5
0:03s
nà wǒ men zhào méi bù jiù shì guǎn cù xiāo yuán de ma hái méi guān xì neThế Triệu Mân nhà mình không phải quản lý nhân viên tiếp thị sao? Vẫn bảo là không liên quan à?

HSK 2
0:03s
mā yǒu nín zhè yàng de ma nǐ dāng rén miàn shuō rén gōng sī bù hǎoMẹ, có ai như mẹ thế không? Mẹ nói công ty người ta không tốt ngay trước mặt

HSK 6
0:03s
míng míng zhī dào wǒ néng tīng dào yě bù dǎ duàn hái zài nà shuōRõ ràng biết là con nghe thấy Cũng không ngắt lời Vẫn còn nói ở đó

HSK 7
0:03s
liǎng gè rén gěi wǒ chàng shuāng huáng ne bù guāng shì fēng qì bù hǎoHai người diễn kịch tung hứng cho con xem đấy Không chỉ phong khí không tốt

HSK 5
0:03s
guāng shì nà ge jīng cháng áo yè hē jiǔ zhè yì diǎn jiù bù xíngChỉ riêng việc thường xuyên thức khuya uống rượu Là đã không được rồi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
chē tāi hǎo xiàng yǒu diǎn wèn tí nǐ bāng wǒ kàn kànLốp xe hình như có vấn đề Anh xem giúp em

HSK 5
0:03s
jīn tiān shì tì gōng sī bèi guō de dì èr bùHôm nay là bước thứ hai nhận đổ vỏ cho công ty

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo a kāi mén jiàn shān gōng kāi xuān zhànHay đấy Mở cửa thấy núi, tuyên chiến công khai

HSK 4
0:03s
děng máng wán zhè zhèn zi zán liǎ zhǎo gè shān qīng shuǐ xiù de dì fāngĐợi khi xong đợt bận này Hai đứa mình tìm một nơi non xanh nước biếc

HSK 4
0:03s
děng wǒ bèi gōng sī gàn diào le wǒ yǒu de shì shí jiān dù jiàĐợi khi em bị công ty đào thải Em sẽ có đầy thời gian để nghỉ dưỡng

HSK 5
0:03s
wǒ bù zhè me shuō zěn me bǎ nǐ jiào chū lái shuō diǎn qiāo qiāo huà yaEm không nói thế Thì sao gọi anh ra nói chuyện riêng được?