Cách dùng "曾是离山书院最出众的弟子" (céng shì lí shān shū yuàn zuì chū zhòng de dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
曾是离山书院最出众的弟子
(từng là học trò xuất sắc nhất học viện Ly Sơn.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:30
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我郭妗 | wǒ guō jìn | (Quách Cấm này) |
| 2▶ | 曾是离山书院最出众的弟子 | céng shì lí shān shū yuàn zuì chū zhòng de dì zǐ | (từng là học trò xuất sắc nhất học viện Ly Sơn.) |
| 3 | 我曾想如男子一般 立天地之间 绘锦绣山河 | wǒ céng xiǎng rú nán zi yì bān lì tiān dì zhī jiān huì jǐn xiù shān hé | (Ta từng muốn giống như nam nhân,) (đứng giữa trời đất,) (vẽ nên non sông gấm vóc,) |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













