Cách dùng "凤冠霞帔 母仪天下" (fèng guān xiá pèi mǔ yí tiān xià) trong hội thoại tiếng Trung
凤冠霞帔 母仪天下
fèng guān xiá pèi mǔ yí tiān xià
Mũ phượng, khăn quàng vai, mẫu nghi thiên hạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
39:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 唯有这般的凤冠 才配得上姐姐 | wéi yǒu zhè bān de fèng guān cái pèi dé shàng jiě jiě | Chỉ có chiếc mũ phượng thế này mới xứng với tỷ tỷ. |
| 2▶ | 凤冠霞帔 母仪天下 | fèng guān xiá pèi mǔ yí tiān xià | Mũ phượng, khăn quàng vai, mẫu nghi thiên hạ. |
| 3 | 阿妗 | ā jìn | A Cấm, |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













