Cách dùng "激群愤犹如催山洪" (jī qún fèn yóu rú cuī shān hóng) trong hội thoại tiếng Trung
激群愤犹如催山洪
jī qún fèn yóu rú cuī shān hóng
kích động lòng phẫn nộ của quần chúng chẳng khác nào thúc đẩy lũ núi bất ngờ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
27:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 民心如流 | mín xīn rú liú | Lòng dân như nước chảy, |
| 2▶ | 激群愤犹如催山洪 | jī qún fèn yóu rú cuī shān hóng | kích động lòng phẫn nộ của quần chúng chẳng khác nào thúc đẩy lũ núi bất ngờ, |
| 3 | 开场易 收场难 | kāi chǎng yì shōu chǎng nán | bắt đầu thì dễ, khép lại thì khó. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













