Cách dùng "奸谋暗行" (jiān móu àn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
奸谋暗行
jiān móu àn xíng
mà là âm mưu của kẻ gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 非关病症 | fēi guān bìng zhèng | Không liên quan đến bệnh dịch, |
| 2▶ | 奸谋暗行 | jiān móu àn xíng | mà là âm mưu của kẻ gian. |
| 3 | 太 | tài | Thái... |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













