Cách dùng "众人离去 亲儿背弃" (zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì) trong hội thoại tiếng Trung
众人离去 亲儿背弃
zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì
Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可如今呢 | kě rú jīn ne | Nhưng giờ thì sao? |
| 2▶ | 众人离去 亲儿背弃 | zhòng rén lí qù qīn ér bèi qì | Mọi người đều rời đi, con trai ruột ruồng bỏ. |
| 3 | 我不是 | wǒ bú shì | Ta không phải thế. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zěn me pǎo dào hòu shān lái le ràng dà jiā yí tòng zhǎoSao lại chạy ra sau núi vậy? Khiến mọi người tìm khắp nơi.

HSK 2
0:03s
hǎo wǒ yě yào wǒ yě yào wǒ men yì qǐ qù chī hóng dòu fànĐược. Ta cũng muốn. Chúng ta cùng đi ăn cơm đỗ đỏ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ yě chī bù liǎo shén me wǒ bú yào dà zhái ziHơn nữa, ta cũng không ăn nhiều. Ta không cần nhà cao cửa rộng.













