Cách dùng "不是为了要去替代你" (bú shì wèi le yào qù tì dài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shìwèileyàodài

Không phải để thay thế anh đâu

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:08
shì
gōng
yào
yǒu
de
chǔ
bèi

Đó là nguồn dự trữ mà công ty phải có

LINE 0238:10
PLAYING SCENE
shì
wèi
le
yào
dài

Không phải để thay thế anh đâu

LINE 0338:13
zhè
zhēn
de
shì
xiǎng
duō
le

Anh đang nghĩ quá rồi đó

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp38:10
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 7 of 10)
我会不会露出什么马脚
HSK 1
0:03s
wǒ huì bú huì lù chū shén me mǎ jiǎokhông biết tôi có lộ gì ra không
我写给你要跟贝律师说的话
HSK 4
0:03s
wǒ xiě gěi nǐ yào gēn bèi lǜ shī shuō de huàTôi viết những gì bạn cần nói với luật sư Bei
所以你有任何需要帮忙的地方 打给我
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ yǒu rèn hé xū yào bāng máng de dì fāng dǎ gěi wǒNên nếu bạn cần giúp đỡ gì Cứ gọi cho tôi
他让我处理 你名下这家公司的事情
HSK 5
0:03s
tā ràng wǒ chǔ lǐ nǐ míng xià zhè jiā gōng sī de shì qíngÔng ấy giao tôi xử lý Vụ công ty đứng tên bạn đó
你提供我信息给我建议就好
HSK 4
0:03s
nǐ tí gōng wǒ xìn xī gěi wǒ jiàn yì jiù hǎoAnh chỉ cần cung cấp thông tin và góp ý cho tôi là được
你这么做对你将来没有好处的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me zuò duì nǐ jiāng lái méi yǒu hǎo chù deLàm vậy sẽ không có lợi gì cho anh sau này đâu
你没有被 奋不顾身地爱过 保护过
HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu bèi fèn bù gù shēn dì ài guò bǎo hù guòCô chưa từng được ai Hết lòng yêu thương và che chở cả
他是不可能为你做这些事情的
HSK 3
0:03s
tā shì bù kě néng wèi nǐ zuò zhè xiē shì qíng deKhông thể nào làm những điều này cho cô đâu
就算你不感动 你也应该体验一下
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ bù gǎn dòng nǐ yě yīng gāi tǐ yàn yī xiàDù cô không xúc động Cô cũng nên thử trải nghiệm một lần
你就不会再稀罕 贝律师那样的人了 我长这么大
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bú huì zài xī hǎn bèi lǜ shī nà yàng de rén le wǒ zhǎng zhè me dàCô sẽ không còn thích Kiểu người như luật sư Bối nữa Tôi lớn lên đến giờ
难道你是第一个 为我奋不顾身的男人吗
HSK 4
0:03s
nán dào nǐ shì dì yí gè wèi wǒ fèn bù gù shēn de nán rén maChẳng lẽ anh là người đầu tiên Hết lòng vì tôi hay sao
如果我没有体验过 是不是因为我不喜欢呢
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu tǐ yàn guò shì bú shì yīn wèi wǒ bù xǐ huān neNếu tôi chưa từng trải qua Đúng không, có phải vì tôi không thích đâu?
我可以为你做的事情 做完以后呢
HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ wèi nǐ zuò de shì qíng zuò wán yǐ hòu neTôi có thể làm cho cô Xong rồi thì sao?
生活 经济 工作一团糟 你怎么办
HSK 4
0:03s
shēng huó jīng jì gōng zuò yī tuán zāo nǐ zěn me bànCuộc sống, tiền bạc, công việc tan nát hết Anh tính sao?
如果你担心这个的话 你就太看不起我了
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ dān xīn zhè ge de huà nǐ jiù tài kàn bù qǐ wǒ leNếu cô lo chuyện đó Thì cô đang coi thường tôi quá đấy
你好 周小姐的快递 好 谢谢 谢谢
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo zhōu xiǎo jiě de kuài dì hǎo xiè xiè xiè xièXin chào, có bưu phẩm cho cô Chu Được, cảm ơn, cảm ơn
仗要一场一场地打 先把眼前的问题解决了
HSK 4
0:03s
zhàng yào yī cháng yī cháng dì dǎ xiān bǎ yǎn qián de wèn tí jiě jué leĐánh từng trận một đã Giải quyết vấn đề trước mắt cái đã
最后是自由提问还有讨论
HSK 5
0:03s
zuì hòu shì zì yóu tí wèn hái yǒu tǎo lùnPhần cuối là hỏi đáp tự do và thảo luận
一天一万字 速度上来了 新稿质量不错
HSK 4
0:03s
yī tiān yī wàn zì sù dù shàng lái le xīn gǎo zhì liàng bù cuòMột ngày 10.000 chữ, tốc độ lên rồi đấy Chất lượng bản thảo mới khá ổn
这是你的第一部小说 我希望你可以全力以赴
HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ de dì yī bù xiǎo shuō wǒ xī wàng nǐ kě yǐ quán lì yǐ fùĐây là cuốn tiểu thuyết đầu tiên của bạn Tôi hy vọng bạn có thể dốc toàn lực