Cách dùng "我确实管她要了 但她不肯给我" (wǒ què shí guǎn tā yào le dàn tā bù kěn gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我确实管她要了 但她不肯给我
Tôi có xin cô ấy thật, nhưng cô ấy không chịu đưa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:45
zhǎng zhū fā nǐ de bú shì
掌珠发你的 不是
“Chưởng Châu gửi cho bạn à? Không phải.”
LINE 0220:47
PLAYING SCENEwǒ què shí guǎn tā yào le dàn tā bù kěn gěi wǒ
我确实管她要了 但她不肯给我
“Tôi có xin cô ấy thật, nhưng cô ấy không chịu đưa.”
LINE 0320:50
wǒ我
zhǎo找
bié别
rén人
yào要
de的
“Tôi hỏi xin người khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè shí jiǔ kuài qián wēi xìn sǎo mǎ zhī fù wǒ gěi nǐ ná dēng pàoHai cái 19 tệ Thanh toán quét mã WeChat Để tôi lấy bóng đèn cho anh

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè péng yǒu de mā mā gēn nín de míng zì yī mú yī yàngMẹ của một người bạn tôi có tên y hệt như cô vậy.

HSK 3
0:03s
zuó tiān yě yǒu yí gè rén lái wèn dōng wèn xī deHôm qua cũng có người đến hỏi han đủ thứ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yí gè nǚ de sān shí lái suì shòu shòu gāo gāo de duǎn fàMột người phụ nữ, khoảng ba mươi tuổi. Người gầy cao, tóc ngắn.