Cách dùng "别叫老师 叫师哥" (bié jiào lǎo shī jiào shī gē) trong hội thoại tiếng Trung

biéjiàolǎoshī jiàoshī

Đừng gọi là thầy Gọi là sư huynh đi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:33
hé lǎo shī nǐ hǎo

何老师 你好

Thầy Hà, chào thầy

LINE 0228:36
PLAYING SCENE
bié jiào lǎo shī jiào shī gē

别叫老师 叫师哥

Đừng gọi là thầy Gọi là sư huynh đi

LINE 0328:38
bì jìng zán men gòng tóng de lǎo shī shì lín zhǎn qiào lǎo shī

毕竟咱们共同的老师 是林展翘老师

Xét cho cùng thầy của chúng ta là thầy Lâm Triển Kiều mà

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp28:36
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 3 of 9)
孤烟真的不是 顶麒阅读网的人吗
HSK 6
0:03s
gū yān zhēn de bú shì dǐng qí yuè dú wǎng de rén maCố Yên thực sự không phải người của Đỉnh Kỳ Đọc sao?
虽然我知道你突然这么浪漫体贴 不是因为我
HSK 7
0:03s
suī rán wǒ zhī dào nǐ tū rán zhè me làng màn tǐ tiē bú shì yīn wèi wǒDù tôi biết anh đột nhiên lãng mạn chu đáo thế này không phải vì tôi,
因为你至少知道 我对你是有用的
HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ zhì shǎo zhī dào wǒ duì nǐ shì yǒu yòng deVì ít nhất anh cũng biết tôi có ích với anh.
所以你才会 花时间 花精力来讨好我
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ cái huì huā shí jiān huā jīng lì lái tǎo hǎo wǒNên anh mới tốn thời gian, công sức để lấy lòng tôi.
拍拍照片 发发朋友圈 满足一下你的虚荣心
HSK 5
0:03s
pāi pāi zhào piān fā fā péng yǒu quān mǎn zú yī xià nǐ de xū róng xīnChụp vài tấm ảnh, đăng lên mạng Thỏa mãn chút sĩ diện của cô
但是在私下 就不要再装模作样了
HSK 7
0:03s
dàn shì zài sī xià jiù bú yào zài zhuāng mú zuò yàng leNhưng trong riêng tư Thì đừng diễn nữa
也不会在无利可图的情况下
HSK 4
0:03s
yě bú huì zài wú lì kě tú de qíng kuàng xiàCũng sẽ không trong trường hợp không có lợi ích
任何关系都是价值交换
HSK 5
0:03s
rèn hé guān xì dōu shì jià zhí jiāo huànMọi mối quan hệ đều là trao đổi giá trị
总不能像上次一样 在火锅店给人打一顿吧
HSK 4
0:03s
zǒng bù néng xiàng shàng cì yī yàng zài huǒ guō diàn gěi rén dǎ yī dùn baKhông thể như lần trước Đánh người trong quán lẩu được
你就让男主把那美容院 给买下来不就好了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù ràng nán zhǔ bǎ nà měi róng yuàn gěi mǎi xià lái bù jiù hǎo leCô cứ để nam chính mua luôn cái tiệm đó Chẳng phải xong ngay sao
把店长开了 让女主做老板
HSK 5
0:03s
bǎ diàn zhǎng kāi le ràng nǚ zhǔ zuò lǎo bǎnSa thải quản lý tiệm đi Cho nữ chính làm chủ
她那么善良 那么单纯 还要被员工欺负
HSK 7
0:03s
tā nà me shàn liáng nà me dān chún hái yào bèi yuán gōng qī fùCô ấy hiền lành, ngây thơ như vậy Lại còn bị nhân viên ăn hiếp
反正经营得好不好又不重要 重要是女主开心嘛
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng jīng yíng dé hǎo bù hǎo yòu bú zhòng yào zhòng yào shì nǚ zhǔ kāi xīn maKinh doanh tốt hay không cũng không quan trọng Quan trọng là nữ chính vui
那这样女主都还不嫁吗
HSK 6
0:03s
nà zhè yàng nǚ zhǔ dōu hái bù jià maVậy mà nữ chính vẫn chưa chịu lấy chồng à
而且男主也不是 会强迫别人嫁给他的那种
HSK 6
0:03s
ér qiě nán zhǔ yě bú shì huì qiǎng pò bié rén jià gěi tā de nà zhǒngVới lại nam chính cũng không phải Kiểu người ép người khác lấy mình
他要等女主准备好了 愿意嫁给他 他才会提
HSK 6
0:03s
tā yào děng nǚ zhǔ zhǔn bèi hǎo le yuàn yì jià gěi tā tā cái huì tíAnh ấy phải đợi nữ chính sẵn sàng Sẵn lòng lấy anh thì anh mới hỏi
我是那种 会强迫别人嫁给我的 所以只要我没提
HSK 6
0:03s
wǒ shì nà zhǒng huì qiǎng pò bié rén jià gěi wǒ de suǒ yǐ zhǐ yào wǒ méi tíAnh mà lại là người ép người ta lấy mình sao Nên chừng nào anh chưa nói
你快去把今天的更了吧
HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù bǎ jīn tiān de gèng le baEm mau đi đăng chương hôm nay đi
你别睡着了 我很快就更了 就等我二十分钟
HSK 3
0:03s
nǐ bié shuì zháo le wǒ hěn kuài jiù gèng le jiù děng wǒ èr shí fēn zhōngAnh đừng ngủ quên đấy Em đăng ngay thôi Chờ em 20 phút thôi
我走了 你自己小心一点
HSK 3
0:03s
wǒ zǒu le nǐ zì jǐ xiǎo xīn yì diǎnEm đi đây Anh tự cẩn thận nhé