Cách dùng "每次去我家之前 我都要打扫一次" (měi cì qù wǒ jiā zhī qián wǒ dōu yào dǎ sǎo yī cì) trong hội thoại tiếng Trung
每次去我家之前 我都要打扫一次
Mỗi lần trước khi bà đến nhà tôi, tôi đều phải dọn dẹp một lượt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:29
tā她
yǒu有
jié洁
pǐ癖
“Bà ấy rất kỹ tính chuyện sạch sẽ.”
LINE 0218:30
PLAYING SCENEměi cì qù wǒ jiā zhī qián wǒ dōu yào dǎ sǎo yī cì
每次去我家之前 我都要打扫一次
“Mỗi lần trước khi bà đến nhà tôi, tôi đều phải dọn dẹp một lượt.”
LINE 0318:34
dàn但
shì是
yǒng永
yuǎn远
dá达
bú不
dào到
tā她
de的
biāo标
zhǔn准
“Nhưng chẳng bao giờ đạt được tiêu chuẩn của bà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ de zhào gù shì wǒ gēn wǒ mā méi yǒu gōu tōng hǎoCảm ơn cô đã trông nom giúp Là do tôi và mẹ không nói chuyện rõ ràng

HSK 7
0:03s
gōng zuò máng lián lǎo mā yě bù guǎn le jīn tiān xìng kuī shì wǒ kàn dàoBận công việc đến mức bỏ bê cả mẹ May mà hôm nay tôi trông thấy

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì méi kàn dào dī xuè táng yào sǐ rén leNếu tôi không trông thấy Hạ đường huyết là nguy hiểm tính mạng đó

HSK 4
0:03s
méi nà me yán zhòng xiǎo de ba xiè xiè nǐ aKhông đến mức đó đâu, hiểu không Cảm ơn cô nhé

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǒ huì máng dào hěn wǎn hěn wǎn cái huí láiHôm nay con sẽ bận đến rất khuya mới về

HSK 6
0:03s
wǒ shuō le ràng nǐ bú yào děng wǒ gǎi tiān zài guò lái de maCon bảo mẹ đừng đợi con rồi mà Để hôm khác mẹ qua đây được mà

HSK 6
0:03s
zhè xiē cài wǒ zǒng guī shì yào zhǔn bèi yī xià de maMẹ cũng phải chuẩn bị mấy món này chứ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè xiē cài nǐ lǐ bài yī dàng tiān qù mǎi jiù hǎo le maNhững món này thứ Hai hôm đó ra mua là được rồi mà

HSK 4
0:03s
hái yǒu a wǒ zài jiā lǐ miàn jī běn shàng bù kāi huǒCòn nữa đấy Cơ bản ở nhà tôi không nấu ăn

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo le wǒ zhī dào le wǒ xià huí bù nòng leThôi được rồi, con biết rồi Lần sau con không làm vậy nữa

HSK 2
0:03s
wèi lín zǒng nà ge wǒ jīn tiān jiù bù qù zhǎo nǐ leA lô, chị Lâm Hôm nay em không đến chỗ chị được

HSK 7
0:03s
nǐ yí gè rén zài wài miàn pǎo wǒ yào shì zǒu le nà tài bù xiàng huà leCô một mình chạy ra ngoài thế này Nếu anh đi rồi thì thật sự không ra gì.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge rén suī rán dà bù fèn shí jiān tǐng hùn dàn deAnh tuy hầu hết thời gian khá là đáng ghét

HSK 4
0:03s
wǒ zài tán gōng zuò fāng miàn ne bǐ tán gǎn qíng yào zài háng dé duōAnh mà nói chuyện công việc thì rành hơn nói chuyện tình cảm nhiều.