Cách dùng "你不爱我了吗 不爱了" (nǐ bù ài wǒ le ma bù ài le) trong hội thoại tiếng Trung

àilema àile

Anh không còn yêu em nữa sao Không còn yêu nữa

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:45
wǒ yǐ hòu bù zhè yàng le xíng ma méi yǒu yǐ hòu le

我以后不这样了行吗 没有以后了

Em sẽ không thế nữa được không Không còn "sau này" nữa đâu

LINE 0231:48
PLAYING SCENE
nǐ bù ài wǒ le ma bù ài le

你不爱我了吗 不爱了

Anh không còn yêu em nữa sao Không còn yêu nữa

LINE 0331:53
nǐ shuō guò nǐ ài wǒ de nǐ huì wèi wǒ zuò dào zuì dà de chéng gōng de

你说过你爱我的 你会为我做到最大的成功的

Anh đã từng nói yêu em mà Anh sẽ đạt thành công lớn nhất vì em

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp31:48
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
工作不要太辛苦了啊
HSK 4
0:03s
gōng zuò bú yào tài xīn kǔ le aĐừng làm việc quá sức nhé
冰箱里有个菜 你最好早点送到你爸爸那儿去
HSK 3
0:03s
bīng xiāng lǐ yǒu gè cài nǐ zuì hǎo zǎo diǎn sòng dào nǐ bà bà nà ér qùTrong tủ lạnh có món ăn đó Anh nhớ mang sang cho bố sớm nhé
我早一点去 争取跟他聊上几句 现场哪有机会聊啊
HSK 5
0:03s
wǒ zǎo yì diǎn qù zhēng qǔ gēn tā liáo shàng jǐ jù xiàn chǎng nǎ yǒu jī huì liáo aTôi sẽ đến sớm một chút để tranh thủ nói chuyện với anh ấy vài câu. Tại chỗ đó làm gì có cơ hội nói chuyện.
不如把我们的意向啊 条件啊 都打印出来交给他
HSK 7
0:03s
bù rú bǎ wǒ men de yì xiàng a tiáo jiàn a dōu dǎ yìn chū lái jiāo gěi tāChi bằng in ra ý định, điều kiện của mình rồi đưa hết cho anh ấy,
有能力的新人作者都挖过来
HSK 6
0:03s
yǒu néng lì de xīn rén zuò zhě dōu wā guò láitrong tay các biên tập của cô ấy về phía mình.
那他们中会有很多人 连饭都吃不上的
HSK 4
0:03s
nà tā men zhōng huì yǒu hěn duō rén lián fàn dōu chī bù shàng deVậy thì sẽ có rất nhiều người trong số họ không có cơm mà ăn đấy.
那不是正好说明 他们不适合这行吗
HSK 4
0:03s
nà bú shì zhèng hǎo shuō míng tā men bú shì hé zhè xíng maVậy chẳng phải đó là bằng chứng cho thấy họ không phù hợp với nghề này sao?
你要是搞定了孤烟 你还会在意这些新人作者
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì gǎo dìng le gū yān nǐ hái huì zài yì zhè xiē xīn rén zuò zhěNếu anh chốt được Cố Yên rồi, anh có còn bận tâm đến mấy tác giả mới đó
我要怎么处置他们吗 你现在这样患得患失啊
HSK 7
0:03s
wǒ yào zěn me chǔ zhì tā men ma nǐ xiàn zài zhè yàng huàn dé huàn shī avà cách tôi xử lý họ không? Anh đang lo được lo mất thế này,
从她家去公司超级堵车的
HSK 5
0:03s
cóng tā jiā qù gōng sī chāo jí dǔ chē deĐi từ nhà cô ấy đến công ty kẹt xe kinh lắm.
每次去我家之前 我都要打扫一次
HSK 4
0:03s
měi cì qù wǒ jiā zhī qián wǒ dōu yào dǎ sǎo yī cìMỗi lần trước khi bà đến nhà tôi, tôi đều phải dọn dẹp một lượt.
只要有人住就不会一尘不染
HSK 3
0:03s
zhǐ yào yǒu rén zhù jiù bú huì yī chén bù rǎnhễ có người ở thì không thể sạch bóng được.
没见你这么关心过一个新人作者
HSK 5
0:03s
méi jiàn nǐ zhè me guān xīn guò yí gè xīn rén zuò zhěChưa thấy bạn quan tâm đến một tác giả mới vậy bao giờ.
孤烟是林展翘的秘密武器呀
HSK 5
0:03s
gū yān shì lín zhǎn qiào de mì mì wǔ qì yaCố Yên là vũ khí bí mật của Lâm Triển Kiều mà.
今天我们有幸邀请到 作者本人孤烟
HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ men yǒu xìng yāo qǐng dào zuò zhě běn rén gū yānHôm nay chúng tôi vinh hạnh được mời chính tác giả Cố Yên
终于可以公开我们的合作了
HSK 6
0:03s
zhōng yú kě yǐ gōng kāi wǒ men de hé zuò leCuối cùng cũng có thể công khai hợp tác rồi
你昨天新更的内容 又创了新的点击纪录了
HSK 7
0:03s
nǐ zuó tiān xīn gèng de nèi róng yòu chuàng le xīn de diǎn jī jì lù leChương mới cậu đăng hôm qua đó Lại phá kỷ lục lượt xem mới rồi
那么孤烟可以简单地 介绍一下自己的经历吗
HSK 4
0:03s
nà me gū yān kě yǐ jiǎn dān dì jiè shào yī xià zì jǐ de jīng lì maVậy thì Cố Yên có thể giới thiệu đôi chút về bản thân không?
孤烟老师可以冒昧地问一下 展翘跟您说了什么吗
HSK 7
0:03s
gū yān lǎo shī kě yǐ mào mèi dì wèn yī xià zhǎn qiào gēn nín shuō le shén me maCố Yên ơi, cho tôi hỏi thẳng một chút Triển Kiều đã nói gì với anh vậy?
就如实说就行
HSK 7
0:03s
jiù rú shí shuō jiù xíngcứ nói thật thôi.