Cách dùng "也不会是现在的一鸣惊人 我指的又不是工作上" (yě bú huì shì xiàn zài de yì míng jīng rén wǒ zhǐ de yòu bú shì gōng zuò shàng) trong hội thoại tiếng Trung
也不会是现在的一鸣惊人 我指的又不是工作上
Và cũng không gây tiếng vang như bây giờ Tao không nói chuyện công việc đâu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:52
gū yān xiàn zài yě bú huì bèi gǎn yā zi shàng jià tuī chū lái
孤烟现在也不会 被赶鸭子上架推出来
“Thì Cố Yên giờ cũng sẽ không Bị đẩy lên làm mà không chuẩn bị”
LINE 0236:55
PLAYING SCENEyě bú huì shì xiàn zài de yì míng jīng rén wǒ zhǐ de yòu bú shì gōng zuò shàng
也不会是现在的一鸣惊人 我指的又不是工作上
“Và cũng không gây tiếng vang như bây giờ Tao không nói chuyện công việc đâu”
LINE 0336:59
nǐ你
shuō说
rén人
pǐn品
a啊
“Mày nói về tư cách à”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ de zhào gù shì wǒ gēn wǒ mā méi yǒu gōu tōng hǎoCảm ơn cô đã trông nom giúp Là do tôi và mẹ không nói chuyện rõ ràng

HSK 7
0:03s
gōng zuò máng lián lǎo mā yě bù guǎn le jīn tiān xìng kuī shì wǒ kàn dàoBận công việc đến mức bỏ bê cả mẹ May mà hôm nay tôi trông thấy

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì méi kàn dào dī xuè táng yào sǐ rén leNếu tôi không trông thấy Hạ đường huyết là nguy hiểm tính mạng đó

HSK 4
0:03s
méi nà me yán zhòng xiǎo de ba xiè xiè nǐ aKhông đến mức đó đâu, hiểu không Cảm ơn cô nhé

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǒ huì máng dào hěn wǎn hěn wǎn cái huí láiHôm nay con sẽ bận đến rất khuya mới về

HSK 6
0:03s
wǒ shuō le ràng nǐ bú yào děng wǒ gǎi tiān zài guò lái de maCon bảo mẹ đừng đợi con rồi mà Để hôm khác mẹ qua đây được mà

HSK 6
0:03s
zhè xiē cài wǒ zǒng guī shì yào zhǔn bèi yī xià de maMẹ cũng phải chuẩn bị mấy món này chứ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè xiē cài nǐ lǐ bài yī dàng tiān qù mǎi jiù hǎo le maNhững món này thứ Hai hôm đó ra mua là được rồi mà

HSK 4
0:03s
hái yǒu a wǒ zài jiā lǐ miàn jī běn shàng bù kāi huǒCòn nữa đấy Cơ bản ở nhà tôi không nấu ăn

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo le wǒ zhī dào le wǒ xià huí bù nòng leThôi được rồi, con biết rồi Lần sau con không làm vậy nữa

HSK 2
0:03s
wèi lín zǒng nà ge wǒ jīn tiān jiù bù qù zhǎo nǐ leA lô, chị Lâm Hôm nay em không đến chỗ chị được

HSK 7
0:03s
nǐ yí gè rén zài wài miàn pǎo wǒ yào shì zǒu le nà tài bù xiàng huà leCô một mình chạy ra ngoài thế này Nếu anh đi rồi thì thật sự không ra gì.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge rén suī rán dà bù fèn shí jiān tǐng hùn dàn deAnh tuy hầu hết thời gian khá là đáng ghét

HSK 4
0:03s
wǒ zài tán gōng zuò fāng miàn ne bǐ tán gǎn qíng yào zài háng dé duōAnh mà nói chuyện công việc thì rành hơn nói chuyện tình cảm nhiều.