Cách dùng "但是我不会再爱任何人 那未必" (dàn shì wǒ bú huì zài ài rèn hé rén nà wèi bì) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìhuìzàiàirènrén wèi

Nhưng tôi sẽ không yêu ai nữa Chưa chắc đâu

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:13
nà shì yǐ qián yǒu bèi lǜ shī xiàn zài méi yǒu duì wǒ lái shuō shì jiàn hǎo shì

那是以前有贝律师 现在没有对我来说是件好事

Đó là hồi trước còn có Luật sư Bối Bây giờ không còn anh ấy nữa, với tôi là điều tốt

LINE 0227:17
PLAYING SCENE
dàn shì wǒ bú huì zài ài rèn hé rén nà wèi bì

但是我不会再爱任何人 那未必

Nhưng tôi sẽ không yêu ai nữa Chưa chắc đâu

LINE 0327:20
zhèng
míng
gěi
kàn

Tôi có thể chứng minh cho cô thấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp27:17
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 5 of 6)
不就是因为大家不知道他是谁吗
HSK 2
0:03s
bù jiù shì yīn wèi dà jiā bù zhī dào tā shì shuí machẳng phải vì không ai biết anh ta là ai sao?
你把他身份公开了 那还有什么意思
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ tā shēn fèn gōng kāi le nà hái yǒu shén me yì siAnh mà để lộ danh tính của anh ta thì còn có nghĩa lý gì nữa.
我担心它会影响 你在整个行业内的声誉的
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn tā huì yǐng xiǎng nǐ zài zhěng gè háng yè nèi de shēng yù detôi lo nó sẽ ảnh hưởng đến danh tiếng của anh trong toàn ngành đó.
这跟你没关系 跟闪灵骑士更没关系
HSK 3
0:03s
zhè gēn nǐ méi guān xì gēn shǎn líng qí shì gèng méi guān xìChuyện này không liên quan đến anh. Càng không liên quan gì đến Shanling Qishi.
星瑰酒店 你头发干吗弄成这样啊
HSK 6
0:03s
xīng guī jiǔ diàn nǐ tóu fà gàn má nòng chéng zhè yàng aKhách sạn Xinggui. Sao tóc em/anh lại làm thế này?
这些东西怎么回事啊
HSK 2
0:03s
zhè xiē dōng xī zěn me huí shì aMấy thứ này là sao vậy?
你想干什么 没干什么
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng gàn shén me méi gàn shén meEm/anh định làm gì vậy? Không làm gì cả.
用不着这些化妆品来粉饰
HSK 1
0:03s
yòng bù zhe zhè xiē huà zhuāng pǐn lái fěn shìKhông cần mỹ phẩm để che đậy gì cả.
我自己花钱买的 这么浪费了我很心疼
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ huā qián mǎi de zhè me làng fèi le wǒ hěn xīn téngEm tự bỏ tiền ra mua. Lãng phí thế này tôi xót lắm.
买这些东西来取悦男人
HSK 3
0:03s
mǎi zhè xiē dōng xī lái qǔ yuè nán rénmua mấy thứ này để lấy lòng đàn ông.
你怎么成这个样子了
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me chéng zhè ge yàng zi leEm sao lại trở nên như thế này.
大量做新人作者 冲新人榜单也是一个办法
HSK 5
0:03s
dà liàng zuò xīn rén zuò zhě chōng xīn rén bǎng dān yě shì yí gè bàn fǎĐẩy mạnh tác giả mới Leo bảng xếp hạng tân binh cũng là một cách
应该可以暂解我们的燃眉之急
HSK 7
0:03s
yīng gāi kě yǐ zàn jiě wǒ men de rán méi zhī jíThì có thể tạm giải quyết nhu cầu cấp thiết của chúng ta
有他们挡在前面不是更好吗
HSK 5
0:03s
yǒu tā men dǎng zài qián miàn bú shì gèng hǎo maCó họ đứng chắn phía trước chẳng phải tốt hơn sao?
我收走的份额我是不退的啊
HSK 7
0:03s
wǒ shōu zǒu de fèn é wǒ shì bù tuì de aphần tôi đã lấy sẽ không hoàn lại đâu nhé.
身为一个作者对自己的读者好 那不是应该的吗
HSK 4
0:03s
shēn wèi yí gè zuò zhě duì zì jǐ de dú zhě hǎo nà bú shì yīng gāi de maLà tác giả mà đối xử tốt với độc giả thì chẳng phải là đương nhiên sao?
维护读者群体天经地义啊 那些年轻的
HSK 7
0:03s
wéi hù dú zhě qún tǐ tiān jīng dì yì a nà xiē nián qīng deChăm sóc cộng đồng độc giả là chuyện tất nhiên mà. Những cô gái trẻ,
能让她们开心 是多美好的事情你说是不是
HSK 4
0:03s
néng ràng tā men kāi xīn shì duō měi hǎo de shì qíng nǐ shuō shì bú shìmà làm cho họ vui được là điều tuyệt vời lắm, đúng không?
这些加起来 怎么也得有几百万 这还是我知道的
HSK 3
0:03s
zhè xiē jiā qǐ lái zěn me yě dé yǒu jǐ bǎi wàn zhè hái shì wǒ zhī dào deCộng tất cả lại, ít nhất cũng phải vài triệu. Đó là phần tôi biết thôi.
还有很多我不知道的 行行行
HSK 3
0:03s
hái yǒu hěn duō wǒ bù zhī dào de xíng xíng xíngCòn nhiều thứ tôi không biết nữa. Thôi được rồi, được rồi.