Cách dùng "不要再跟我提起他" (bú yào zài gēn wǒ tí qǐ tā) trong hội thoại tiếng Trung
不要再跟我提起他
Đừng nhắc đến nó trước mặt tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:24
bú yào zài gào sù wǒ rèn hé tā de shì qíng bú yào zài gēn wǒ tí qǐ tā
不要再告诉我任何他的事情 不要再跟我提起他
“đừng nói với tôi bất cứ chuyện gì về nó nữa. Đừng nhắc đến nó trước mặt tôi.”
LINE 0241:29
PLAYING SCENEbú不
yào要
zài再
gēn跟
wǒ我
tí提
qǐ起
tā他
“Đừng nhắc đến nó trước mặt tôi.”
LINE 0341:33
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tā
可是他是你的儿子 就因为我生了他
“Nhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
xiǎng lái zhǎo yī xià jiǎn liáng liǎo jiě yī xià nín de qíng kuàng bú yào gēn wǒ shuōlà muốn tìm Giản Lương để tìm hiểu tình hình của bà. Đừng nói với tôi,

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.