Cách dùng "钓鱼执法 这本下得真够大的" (diào yú zhí fǎ zhè běn xià dé zhēn gòu dà de) trong hội thoại tiếng Trung
钓鱼执法 这本下得真够大的
Gài người ta phạm tội à? Diễn ghê quá nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:27
jiào叫
shén什
me么
míng名
zì字
“Tên gì?”
LINE 0211:30
PLAYING SCENEdiào yú zhí fǎ zhè běn xià dé zhēn gòu dà de
钓鱼执法 这本下得真够大的
“Gài người ta phạm tội à? Diễn ghê quá nhỉ.”
LINE 0311:34
wèn shén me dá shén me shì bú shì xiǎng ràng wǒ qǐng nǐ zǒu yī tàng
问什么答什么 是不是想让我请你走一趟
“Hỏi gì trả lời nấy. Có muốn tôi mời chị về đồn một chuyến không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jùKhó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.