Cách dùng "这好不容易有了确凿的证据" (zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
这好不容易有了确凿的证据
Khó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:24
hǎo好
ba吧
“nhé?”
LINE 0224:25
PLAYING SCENEzhè这
hǎo好
bù不
róng容
yì易
yǒu有
le了
què确
záo凿
de的
zhèng证
jù据
“Khó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,”
LINE 0324:28
méi rén gǎn dān wù bàn àn xíng
没人敢耽误办案 行
“không ai dám cản trở điều tra đâu. Vâng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jiù zhǎo dào le wǒ yě chá le ya wǒ zěn me méi chá dàoTìm được rồi đấy. Tôi cũng tìm mà, sao tôi không thấy?

HSK 5
0:03s
nǐ wǎng shàng zěn me chá dé dào a wǒ gēn diàn shì tái yào deCô lên mạng thì làm sao tìm được? Tôi xin từ đài truyền hình đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng le jīn tiān bú yào lái nǐ jiù shì bù tīngThầy đã nói hôm nay đừng tới, em cứ không nghe.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tuǒ tuǒ de yī bǎ sào zhǒu xīng nǐ xīn lǐ méi shù a nǐem chỉ là sao chổi. Em còn không tự biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng tā men zāi le gè dà gēn touđã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.

HSK 7
0:03s
xíng le zhè jiàn shì qíng jiù bié zhǐ wàng tā men leĐược rồi, chuyện này đừng trông cậy vào họ nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
guò fèn le lǎo zhǔ rèn shén me jiào láo dòng nǐQuá đáng rồi, anh chủ nhiệm. Thế nào là làm phiền cậu?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
èr sān shí nián le nǐ ràng wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ lāo rén qùHai, ba chục năm rồi, bảo tôi đi đâu kiếm người cho mấy người đây?

HSK 7
0:03s
zǎo jiù chāo guò shí jiān duàn le wǒ de tóng zhìđã vượt quá khoảng thời gian đó rồi, đồng chí à.

HSK 7
0:03s
zhǐ zhì bǎn de zǒng yǒu ba dàn yuàn méi yǒu bèi lǎo shǔ kěn leBản giấy chắc vẫn còn chứ? Mong là chưa bị chuột gặm mất.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s