Cách dùng "你都能回问到我了" (nǐ dōu néng huí wèn dào wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

dōunénghuíwèndàole

Anh còn quay lại hỏi tôi,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:45
jiù
ràng
huí
huí
ma

Chỉ là bảo cậu nhớ lại thôi mà.

LINE 0203:47
PLAYING SCENE
dōu
néng
huí
wèn
dào
le

Anh còn quay lại hỏi tôi,

LINE 0303:50
shuō míng zhè àn zi a zǒu tóu wú lù le shì ba shén me jiào zǒu tóu wú lù

说明这案子啊 走投无路了是吧 什么叫走投无路

chứng tỏ vụ án này đã đến đường cùng rồi, đúng không? Đường cùng gì chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp03:47
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 4 of 7)
但他这么做的原因 我还没有想到
HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.
直接找当地派出所
HSK 5
0:03s
zhí jiē zhǎo dāng dì pài chū suǒCứ đến đồn công an địa phương,
管户籍的人应该不会太多 很容易找
HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.
没想到 江教授也有不灵的时候啊
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.
没关系 我来跟他们说
HSK 2
0:03s
méi guān xì wǒ lái gēn tā men shuōKhông sao, để thầy nói với họ.
这好不容易有了确凿的证据
HSK 7
0:03s
zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jùKhó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,
没人敢耽误办案 行
HSK 6
0:03s
méi rén gǎn dān wù bàn àn xíngkhông ai dám cản trở điều tra đâu. Vâng.
师父 那我们也没有什么其他的事了
HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.
找到这个戚真 太不容易了
HSK 3
0:03s
zhǎo dào zhè ge qī zhēn tài bù róng yì leTìm được Thích Chân không dễ chút nào,
天哪 我师父可太能聊了 都聊了半个多小时
HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.
江教授 会开玩笑了
HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu huì kāi wán xiào leGiáo sư Giang biết đùa rồi.
确实是没有房了 只有标间
HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.
我想让你睡得舒服一点
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ shuì dé shū fú yì diǎnem muốn anh ngủ thoải mái hơn.
不会只是因为她漂亮吧
HSK 3
0:03s
bú huì zhǐ shì yīn wèi tā piào liàng baChẳng lẽ chỉ vì bà ấy xinh đẹp thôi sao?
每个人都有属于自己的执着吧
HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.
但是我是真的能感觉到
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ shì zhēn de néng gǎn jué dàoNhưng em thực sự có thể cảm nhận được
我想我会成为一个合格的父亲
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wǒ huì chéng wéi yí gè hé gé de fù qīnAnh nghĩ mình sẽ là một ông bố mẫu mực.
交代你的事办得不错
HSK 7
0:03s
jiāo dài nǐ de shì bàn dé bù cuòViệc giao cho anh làm tốt đấy.
看来我应该给你个机会啊
HSK 3
0:03s
kàn lái wǒ yīng gāi gěi nǐ gè jī huì aXem ra tôi nên cho anh một cơ hội.
周瑾 我给你发一份资料 包括出警记录
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.