Cách dùng "行了 这件事情就别指望他们了" (xíng le zhè jiàn shì qíng jiù bié zhǐ wàng tā men le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 这件事情就别指望他们了
Được rồi, chuyện này đừng trông cậy vào họ nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:20
sā撒
wán完
le了
shuō说
zhèng正
shì事
le了
“Tâm sự xong rồi thì nói chuyện chính.”
LINE 0203:22
PLAYING SCENExíng le zhè jiàn shì qíng jiù bié zhǐ wàng tā men le
行了 这件事情就别指望他们了
“Được rồi, chuyện này đừng trông cậy vào họ nữa.”
LINE 0303:26
nǐ shàng cì gēn wǒ shuō nǐ huái yí qī yán shì shuāng bāo tāi de shì
你上次跟我说你怀疑 戚严是双胞胎的事
“Lần trước em nói em nghi ngờ chuyện Thích Nghiêm là sinh đôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jiù zhǎo dào le wǒ yě chá le ya wǒ zěn me méi chá dàoTìm được rồi đấy. Tôi cũng tìm mà, sao tôi không thấy?

HSK 5
0:03s
nǐ wǎng shàng zěn me chá dé dào a wǒ gēn diàn shì tái yào deCô lên mạng thì làm sao tìm được? Tôi xin từ đài truyền hình đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng le jīn tiān bú yào lái nǐ jiù shì bù tīngThầy đã nói hôm nay đừng tới, em cứ không nghe.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì tuǒ tuǒ de yī bǎ sào zhǒu xīng nǐ xīn lǐ méi shù a nǐem chỉ là sao chổi. Em còn không tự biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng tā men zāi le gè dà gēn touđã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
guò fèn le lǎo zhǔ rèn shén me jiào láo dòng nǐQuá đáng rồi, anh chủ nhiệm. Thế nào là làm phiền cậu?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
èr sān shí nián le nǐ ràng wǒ shàng nǎ ér gěi nǐ lāo rén qùHai, ba chục năm rồi, bảo tôi đi đâu kiếm người cho mấy người đây?

HSK 7
0:03s
zǎo jiù chāo guò shí jiān duàn le wǒ de tóng zhìđã vượt quá khoảng thời gian đó rồi, đồng chí à.

HSK 7
0:03s
zhǐ zhì bǎn de zǒng yǒu ba dàn yuàn méi yǒu bèi lǎo shǔ kěn leBản giấy chắc vẫn còn chứ? Mong là chưa bị chuột gặm mất.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
péi zhe nǐ men zài zhè ér a màn màn dì dà hǎi lāo zhēnSẽ cùng các anh từ từ mò kim đáy bể.