Cách dùng "忠于职守 兢兢业业" (zhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yè) trong hội thoại tiếng Trung
忠于职守 兢兢业业
phải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
měi tiān zǎo shàng qǐ lái dōu yào kàn yī yǎn tí xǐng zì jǐ
每天早上起来 都要看一眼 提醒自己
“Mỗi sáng thức dậy, đều phải nhìn một lần. Nhắc nhở bản thân”
LINE 0234:32
PLAYING SCENEzhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yè
忠于职守 兢兢业业
“phải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.”
LINE 0334:35
tā hái shuō wǒ jīng cháng yí gè rén zài jiā bù ān quán guà shēn jǐng fú zài zhè lǐ
他还说 我经常一个人在家不安全 挂身警服在这里
“Ông ấy còn nói, cô thường ở nhà một mình không an toàn. Treo một bộ cảnh phục ở đây,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me gào sù nǐ a nà jiù shì yǒu rén guǎn leSao tôi lại phải nói cho cô? Vậy là có người quản thật rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yǒu shén me nán de xiàn zài yòu bú shì dà hǎi lǐ lāo zhēnCó gì khó đâu. Bây giờ đâu phải mò kim đáy bể nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ zài nǐ zhè ér hái shì yǒu diǎn miàn zi ba nǐ yǒu shén me miàn zi aở chỗ anh tôi vẫn còn chút thể diện chứ? Anh thì có thể diện gì,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā yī bǎ jiù bǎ wǒ diàn huà qiǎng guò qù le shuō shén me yě bù ràngAi ngờ cô ấy lập tức giật lấy điện thoại của tôi, nhất quyết không cho.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào bèi guān zài yí gè qī hēi fēng bì de guì zi lǐ shì shén me gǎn jué maAnh có biết bị nhốt trong một chiếc tủ đen kịt, kín bưng là cảm giác gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě dé wèi hái zi xiǎng acô không nghĩ cho bản thân cũng phải nghĩ cho con,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yǒu yī cì zài dà jiē shàng hǎo xiàng jiù cā jiān ér guòCó lần trên phố hình như lướt qua nhau,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s