Cách dùng "忠于职守 兢兢业业" (zhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yè) trong hội thoại tiếng Trung
忠于职守 兢兢业业
phải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
měi tiān zǎo shàng qǐ lái dōu yào kàn yī yǎn tí xǐng zì jǐ
每天早上起来 都要看一眼 提醒自己
“Mỗi sáng thức dậy, đều phải nhìn một lần. Nhắc nhở bản thân”
LINE 0234:32
PLAYING SCENEzhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yè
忠于职守 兢兢业业
“phải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.”
LINE 0334:35
tā hái shuō wǒ jīng cháng yí gè rén zài jiā bù ān quán guà shēn jǐng fú zài zhè lǐ
他还说 我经常一个人在家不安全 挂身警服在这里
“Ông ấy còn nói, cô thường ở nhà một mình không an toàn. Treo một bộ cảnh phục ở đây,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jùKhó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s