Cách dùng "忠于职守 兢兢业业" (zhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yè) trong hội thoại tiếng Trung
忠于职守 兢兢业业
phải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
měi tiān zǎo shàng qǐ lái dōu yào kàn yī yǎn tí xǐng zì jǐ
每天早上起来 都要看一眼 提醒自己
“Mỗi sáng thức dậy, đều phải nhìn một lần. Nhắc nhở bản thân”
LINE 0234:32
PLAYING SCENEzhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yè
忠于职守 兢兢业业
“phải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.”
LINE 0334:35
tā hái shuō wǒ jīng cháng yí gè rén zài jiā bù ān quán guà shēn jǐng fú zài zhè lǐ
他还说 我经常一个人在家不安全 挂身警服在这里
“Ông ấy còn nói, cô thường ở nhà một mình không an toàn. Treo một bộ cảnh phục ở đây,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.