Cách dùng "你等着 我一定会让他" (nǐ děng zhe wǒ yí dìng huì ràng tā) trong hội thoại tiếng Trung
你等着 我一定会让他
huynh đợi nhé. Ta nhất định sẽ bắt hắn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
22:39
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿九 | ā jiǔ | A Cửu, |
| 2▶ | 你等着 我一定会让他 | nǐ děng zhe wǒ yí dìng huì ràng tā | huynh đợi nhé. Ta nhất định sẽ bắt hắn |
| 3 | 为所做的一切付出代价 | wèi suǒ zuò de yī qiè fù chū dài jià | phải trả giá đắt vì những gì đã gây ra. |
More Clips From Episode
Total 132 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
ā yǔ hé chū cǐ yán ? gū suī nián yòuSao A Vũ lại nói vậy? Tuy ta nhỏ tuổi nhưng không phải kẻ ngốc.

HSK 7
0:03s
ruò ā yǔ néng quàn dòng jiě jiě jiāo chū bīng fúNếu A Vũ có thể thuyết phục tỷ tỷ giao binh phù ra,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào biān jūn jūn quán dài biǎo zhe shén me ma ?A Vũ, đệ có biết binh quyền biên quân đại diện cho cái gì không?

HSK 7
0:03s
ruò shì zài bǎ bīng quán gěi tā rèn yóu wài qī dú dàNếu giao cả binh quyền cho hắn, mặc cho ngoại thích bành trướng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s












