Cách dùng "绕了那么大一圈又复合了 看来这次是要发喜糖了" (rào le nà me dà yī quān yòu fù hé le kàn lái zhè cì shì yào fā xǐ táng le) trong hội thoại tiếng Trung

ràolemequānyòule kànláizhèshìyàotángle

Vòng vo cả đống cuối cùng lại tái hợp. Lần này chắc sắp có kẹo cưới rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:12
zhè
shì
ràng
gōng

Chuyện này để chị ấy tự công bố.

LINE 0238:13
PLAYING SCENE
rào le nà me dà yī quān yòu fù hé le kàn lái zhè cì shì yào fā xǐ táng le

绕了那么大一圈又复合了 看来这次是要发喜糖了

Vòng vo cả đống cuối cùng lại tái hợp. Lần này chắc sắp có kẹo cưới rồi.

LINE 0338:17
zǎo gāi jié hūn le yě bù wǎn zǎo jié gū jì yě zǎo lí le

早该结婚了 也不晚 早结估计也早离了

Đáng ra phải cưới sớm hơn. Cũng chưa muộn đâu. Cưới sớm chắc ly hôn cũng sớm thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp38:13
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
反正你越不好说话 他就越志在必得 明白吗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yuè bù hǎo shuō huà tā jiù yuè zhì zài bì děi míng bái maĐằng nào cậu càng khó tính, ông ấy sẽ càng muốn giành cho bằng được. Hiểu chưa?
要不咱俩去看个电影 冲刺一下
HSK 7
0:03s
yào bù zán liǎ qù kàn gè diàn yǐng chōng cì yī xiàHay là hai đứa đi xem phim cho khuây khỏa?
到时候 餐费平摊
HSK 7
0:03s
dào shí hòu cān fèi píng tānNhưng khi đến nơi, tiền ăn chia đôi nhé.
吃饭可以平摊不行 我是来帮你的
HSK 3
0:03s
chī fàn kě yǐ píng tān bù xíng wǒ shì lái bāng nǐ deChia đôi tiền ăn thì không được. Tôi đến để giúp cậu mà.
饭钱应该你来出你说是不是
HSK 3
0:03s
fàn qián yīng gāi nǐ lái chū nǐ shuō shì bú shìTiền ăn đương nhiên cậu phải trả, đúng không?