Cách dùng "你把你老公出轨的事情说出去试试" (nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shì) trong hội thoại tiếng Trung
你把你老公出轨的事情说出去试试
Cô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:34
dàn但
zuò作
wéi为
dǎ打
gōng工
rén人
bù不
xíng行
“Nhưng là người đi làm thì không được”
LINE 0236:36
PLAYING SCENEnǐ你
bǎ把
nǐ你
lǎo老
gōng公
chū出
guǐ轨
de的
shì事
qíng情
shuō说
chū出
qù去
shì试
shì试
“Cô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem”
LINE 0336:39
kàn看
kàn看
lǎo老
bǎn板
tóng同
shì事
shì是
bāng帮
nǐ你
hái还
shì是
xiào笑
nǐ你
“Xem sếp đồng nghiệp giúp hay cười cô”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
nín bú yào zǒng shì dǎ zhe wèi wǒ hǎo de míng yì zuò zhè xiē zuò nà xiē xíng bù xíngMẹ đừng luôn lấy danh nghĩa tốt cho con Mà làm việc này việc kia được không

HSK 3
0:03s
nà wǒ gào sù nín wǒ bù xǐ huān chī nín yǐ hòu bié zuò leVậy con nói mẹ biết con không thích ăn Mẹ đừng làm nữa

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men suī rán bāng dé bù duō dàn shì shǒu fù shì wǒ men gěi de baBố mẹ tuy giúp không nhiều Nhưng tiền đặt cọc là bố mẹ cho đúng không

HSK 7
0:03s
nǐ bà mā méi yǒu shén me běn shì dàn yě suàn jìn lì leBố mẹ con không có bản lĩnh gì Nhưng cũng coi như cố hết sức rồi

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu wǒ men jué duì shì bú huì chéng wéi nǐ de tuō lěi deMẹ nói cho con biết Sau này bố mẹ tuyệt đối Sẽ không thành gánh nặng của con

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gěi nín hǎo hǎo kàn kàn yāo nín kàn xíng bù xíngKhám kỹ cái lưng cho mẹ Mẹ xem được không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì shuō tā de shí hòu nǐ dōu yào tì tā shuō huà yaTại sao mỗi lần tôi nói về ông ấy, anh đều bênh vực ông ấy vậy?

HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ shǒu dǐ xià nà ge nǚ xiāo shòu gōu dā wǒ bàCòn nữa, cô nữ sales dưới quyền anh đang ve vãn bố tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu dǐ xià hái yǒu jǐ gè nǚ xiāo shòu bù jiù nà yí gè xìng liáng de maDưới quyền anh có mấy nữ sales? Chẳng phải chỉ có cô họ Lương đó thôi sao?

HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎngkhông có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.

HSK 2
0:03s
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù aLoại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?

HSK 5
0:03s
yóu qí shì zhè zhǒng nǚ xiāo shòu méi yǒu yí gè hǎo dōng xīĐặc biệt là loại nữ sales này, chẳng có đứa nào tốt cả.

HSK 5
0:03s
zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèiMấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.

HSK 4
0:03s
shì yī xià shì yī xià lán zhī zhāi xiàn zài hěn huǒ deNếm thử đi, nếm thử đi. Lan Zhizhai giờ đang rất hot.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ huì qù de ya nǐ mā mā zài wǒ men duō bù fāng biàn yaVì tôi sẽ tới đó mà. Mẹ anh mà ở đó, chúng ta bất tiện lắm.