Cách dùng "你把你老公出轨的事情说出去试试" (nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shì) trong hội thoại tiếng Trung
你把你老公出轨的事情说出去试试
Cô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:34
dàn但
zuò作
wéi为
dǎ打
gōng工
rén人
bù不
xíng行
“Nhưng là người đi làm thì không được”
LINE 0236:36
PLAYING SCENEnǐ你
bǎ把
nǐ你
lǎo老
gōng公
chū出
guǐ轨
de的
shì事
qíng情
shuō说
chū出
qù去
shì试
shì试
“Cô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem”
LINE 0336:39
kàn看
kàn看
lǎo老
bǎn板
tóng同
shì事
shì是
bāng帮
nǐ你
hái还
shì是
xiào笑
nǐ你
“Xem sếp đồng nghiệp giúp hay cười cô”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái yǐ wéi tā shì dài zhe zhào méi yì qǐ qù deTôi vốn tưởng rằng hắn sẽ đưa Zhao Mei cùng đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ bái dé ruì duì lǐ dōng míng de huà wán quán mǎi dān neNếu Bạch Đức Thụy hoàn toàn tin lời Li Dongming

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
pèi tào shè shī dōu hěn qí quán chú fáng gēn wǒ méi guān xìTiện ích đi kèm đều rất đầy đủ. Nhà bếp không liên quan gì đến tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì hǎo zài gòu dà zhè yàng de huà ne wǒ yǐ hòu kě yǐ bù yòng chū qùnhưng may là đủ rộng. Như vậy thì sau này tôi không cần ra ngoài

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù míng bái nǐ wèi shén me tū rán xiǎng zū fáng ziTôi chỉ không hiểu tại sao cậu đột nhiên muốn thuê nhà.

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ mǎi bù qǐ ya wǒ bù xiǎng zài zhù tiān yuè huā yuán leVì tôi không mua nổi mà. Tôi không muốn ở Khu vườn Tianyue nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì míng bái le wǒ zhǐ yào hái zhù zài tā de fáng zi lǐTôi đã hiểu ra rồi. Chỉ cần tôi còn ở trong nhà của ông ta

HSK 3
0:03s
zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā dechỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè fáng zi zhè me dà zū jīn bù biàn yí baCăn nhà này lớn thế tiền thuê không rẻ đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
kěn dìng bù néng zài ná tā de qián fù fáng zū le yachắc chắn không thể lấy tiền của ông ta để trả tiền thuê nhà nữa.

HSK 7
0:03s
hǎo wǒ yǎng nǐ nà yòu huí dào qiē gē de nà ge wèn tíĐược, tôi nuôi cậu. Vậy lại quay về vấn đề cắt đứt.