Cách dùng "我可以帮您修 但是麻烦您做好防护" (wǒ kě yǐ bāng nín xiū dàn shì má fán nín zuò hǎo fáng hù) trong hội thoại tiếng Trung
我可以帮您修 但是麻烦您做好防护
Tôi có thể sửa giúp chị. Nhưng phiền chị nhớ thực hiện phòng hộ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:13
wǒ jiā kè tīng dēng bù liàng le nǐ néng bāng wǒ kàn yī xià ma
我家客厅灯不亮了 你能帮我看一下吗
“Đèn phòng khách nhà tôi không sáng. Anh có thể giúp tôi xem được không?”
LINE 0202:17
PLAYING SCENEwǒ kě yǐ bāng nín xiū dàn shì má fán nín zuò hǎo fáng hù
我可以帮您修 但是麻烦您做好防护
“Tôi có thể sửa giúp chị. Nhưng phiền chị nhớ thực hiện phòng hộ.”
LINE 0302:21
hǎo好
“Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nà nǐ tiào cáo hǎo le wǒ zǎo jiù bù xǐ huān nǐ zhè ge gōng zuò leVậy cậu nhảy việc đi. Tôi chẳng thích công việc này của cậu từ lâu rồi.

HSK 3
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng kàn jiàn nǐ zhè yàng zi nǐ bù xiǎngNhưng tôi không muốn thấy cậu như vậy. Cậu không muốn

HSK 5
0:03s
wǒ xū yào zì jǐ de kōng jiān wǒ dé yǒu zì jǐ de wò shìtôi cần không gian riêng. Tôi phải có phòng ngủ riêng.

HSK 2
0:03s
wǒ chī shén me hē shén me wǒ hái yào zì jǐ xǐ yī fú aTôi ăn gì uống gì? Tôi còn phải tự giặt quần áo nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ méi diǎn shì de huà zhè ge shí jiān diǎnNếu trong lòng không có chuyện gì Vào giờ này

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yīng gāi zài wài miàn pǎo diàn maKhông phải bạn nên đang chạy cửa hàng bên ngoài sao

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chū chāi ya nà zhè ge chà yǒu diǎn tè biéCông tác à Vậy chuyến công tác này hơi đặc biệt

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hòu lái shí zài méi lì qì huí jiā dǎo tóu jiù shuì leSau đó thực sự không còn sức Về nhà là ngã ra ngủ

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ fēi huí lái de shí hòu wǒ yǐ wéi wǒ huì hú sī luàn xiǎngLúc tôi bay về Tôi tưởng mình sẽ nghĩ lung tung

HSK 5
0:03s
wǒ gǎn jué jiù xiàng zuò mèng yī yàng tè bié de bù zhēn shíTôi cảm thấy như đang mơ Đặc biệt không chân thực

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo jǐ gè dòng zuò dōu zuò bù liǎo yāo téng yāo téng nín hái dǎ nián gāoMấy động tác đều không làm được Đau lưng Đau lưng mà mẹ còn giã bánh gạo

HSK 7
0:03s
nín bú yào zǒng shì dǎ zhe wèi wǒ hǎo de míng yì zuò zhè xiē zuò nà xiē xíng bù xíngMẹ đừng luôn lấy danh nghĩa tốt cho con Mà làm việc này việc kia được không