Cách dùng "这人生它就是这样的" (zhè rén shēng tā jiù shì zhè yàng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèrénshēngjiùshìzhèyàngde

Cuộc đời nó là vậy đó

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:01
shì
jué
de
ya

Tôi thấy là

LINE 0219:02
PLAYING SCENE
zhè
rén
shēng
jiù
shì
zhè
yàng
de

Cuộc đời nó là vậy đó

LINE 0319:05
zhà
kàn
ya

Thoạt nhìn thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp19:02
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 1 of 6)
我可以帮您修 但是麻烦您做好防护
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ bāng nín xiū dàn shì má fán nín zuò hǎo fáng hùTôi có thể sửa giúp chị. Nhưng phiền chị nhớ thực hiện phòng hộ.
我们小区的房子可不便宜
HSK 3
0:03s
wǒ men xiǎo qū de fáng zi kě bù pián yiNhà trong khu chúng tôi không rẻ đâu.
想靠自己打拼出来的年轻人 那可太不容易了
HSK 5
0:03s
xiǎng kào zì jǐ dǎ pīn chū lái de nián qīng rén nà kě tài bù róng yì lenhững người trẻ muốn tự mình gây dựng, thật sự quá khó khăn.
你比我年纪小 还叫我年轻人 我这里老啊
HSK 5
0:03s
nǐ bǐ wǒ nián jì xiǎo hái jiào wǒ nián qīng rén wǒ zhè lǐ lǎo aAnh còn trẻ hơn tôi, mà còn gọi tôi là người trẻ. Tôi ở đây mới già này.
今天真是太谢谢你了 我给物业打了好久的电话
HSK 7
0:03s
jīn tiān zhēn shì tài xiè xiè nǐ le wǒ gěi wù yè dǎ le hǎo jiǔ de diàn huàHôm nay thật sự cảm ơn anh nhiều. Tôi gọi cho ban quản lý lâu rồi,
都没人搭理我 请您喝咖啡 我自己做的
HSK 2
0:03s
dōu méi rén dā lǐ wǒ qǐng nín hē kā fēi wǒ zì jǐ zuò dechẳng ai thèm tiếp. Mời anh uống cà phê. Tôi tự pha.
那个 你的好意我心领了 但是这咖啡还是别喝了吧
HSK 7
0:03s
nà ge nǐ de hǎo yì wǒ xīn lǐng le dàn shì zhè kā fēi hái shì bié hē le baCái này... tôi xin nhận tấm thịnh tình của chị, nhưng cố cà phê này thôi đừng uống nữa.
可真能编 编什么呀
HSK 5
0:03s
kě zhēn néng biān biān shén me yathật sự rất giỏi bịa. Bịa cái gì chứ?
你可真能编
HSK 6
0:03s
nǐ kě zhēn néng biānChị thật sự rất giỏi bịa.
你们男人怎么那么喜欢 把女人当傻子
HSK 4
0:03s
nǐ men nán rén zěn me nà me xǐ huān bǎ nǚ rén dāng shǎ ziSao các anh đàn ông lại thích thế, coi phụ nữ là đồ ngốc.
我才不用你信呢 你编谎话编圆点
HSK 7
0:03s
wǒ cái bù yòng nǐ xìn ne nǐ biān huǎng huà biān yuán diǎnTôi đâu cần anh tin. Chị bịa dối thì bịa cho tròn trịa vào.
这种事也就骗你自己吧
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shì yě jiù piàn nǐ zì jǐ baChuyện này cũng chỉ lừa được bản thân chị thôi.
打美容针 你骗小孩吗
HSK 5
0:03s
dǎ měi róng zhēn nǐ piàn xiǎo hái maTiêm mỹ phẩm, chị lừa trẻ con à?
你喝多了吗 没事没事 你房间号多少
HSK 1
0:03s
nǐ hē duō le ma méi shì méi shì nǐ fáng jiān hào duō shǎoCô say rồi à? Không sao, không sao. Số phòng của cô là bao nhiêu?
不要心软 不要心软
HSK 1
0:03s
bú yào xīn ruǎn bú yào xīn ruǎnĐừng mềm lòng, đừng mềm lòng.
不行 人家有隐私的嘛 有什么不能看的
HSK 6
0:03s
bù xíng rén jiā yǒu yǐn sī de ma yǒu shén me bù néng kàn deKhông được, người ta có sự riêng tư mà. Có gì mà không cho xem chứ?
来了来了 我不跟你说了啊 拜拜
HSK 2
0:03s
lái le lái le wǒ bù gēn nǐ shuō le a bài bàiĐến đây, đến đây. Anh không nói chuyện với em nữa đâu, tạm biệt.
没想到你居然会实话实说
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào nǐ jū rán huì shí huà shí shuōKhông ngờ anh lại nói thật.
你是我见过最蠢的女人
HSK 7
0:03s
nǐ shì wǒ jiàn guò zuì chǔn de nǚ rénCô là người phụ nữ ngu ngốc nhất tôi từng gặp.
你别以为你傍上了李东明了 就万事大吉了
HSK 3
0:03s
nǐ bié yǐ wéi nǐ bàng shàng le lǐ dōng míng liǎo jiù wàn shì dà jí leĐừng tưởng cô dựa dẫm được Li Dongming là mọi chuyện đều ổn cả.