Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咋的 碍别人啥事了" (zǎ de ài bié rén shá shì le) trong hội thoại tiếng Trung

咋的 碍别人啥事了

zǎ de ài bié rén shá shì le

Thì sao, liên quan gì đến người khác?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
12:22
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我罪大恶极 是吧 我 我就此了结我这一生wǒ zuì dà è jí shì ba wǒ wǒ jiù cǐ liǎo jié wǒ zhè yī shēngtôi tội ác tày trời, phải không? Tôi... tôi kết thúc cuộc đời này ở đây.
2咋的 碍别人啥事了zǎ de ài bié rén shá shì leThì sao, liên quan gì đến người khác?
3不是 我都跟你说我都撂了 你们还在这儿问啥呀bú shì wǒ dōu gēn nǐ shuō wǒ dōu liào le nǐ men hái zài zhè ér wèn shá yaƠ, tôi đã khai hết rồi mà. Các anh còn hỏi gì nữa đây?

More Clips From Episode

Total 69 clips (Page 2 of 4)
我让她后悔一辈子 行不
HSK 6
0:03s
wǒ ràng tā hòu huǐ yī bèi zi xíng bùĐể cô ta hối hận cả đời. Được không?

你干啥不像当年找王浩报仇似的
HSK 7
0:03s
nǐ gàn shá bù xiàng dāng nián zhǎo wáng hào bào chóu shì desao không làm như hồi xưa tìm Wang Hao trả thù,

那是 杀人犯法呀 那我自杀不犯法吧
HSK 6
0:03s
nà shì shā rén fàn fǎ ya nà wǒ zì shā bù fàn fǎ baCái đó thì... giết người là phạm pháp chứ. Còn tự tử thì không phạm pháp đâu nhỉ?

再说了 我都杀一个人了 我不能见谁杀谁吧
HSK 6
0:03s
zài shuō le wǒ dōu shā yí gè rén le wǒ bù néng jiàn shuí shā shuí baHơn nữa, tôi đã giết một người rồi. Tôi không thể gặp ai giết nấy được.

不是 我都跟你说我都撂了 你们还在这儿问啥呀
HSK 5
0:03s
bú shì wǒ dōu gēn nǐ shuō wǒ dōu liào le nǐ men hái zài zhè ér wèn shá yaƠ, tôi đã khai hết rồi mà. Các anh còn hỏi gì nữa đây?

问这个问那个啊 周娜的枪谁拿走的 我拿走的
HSK 6
0:03s
wèn zhè ge wèn nà ge a zhōu nà de qiāng shuí ná zǒu de wǒ ná zǒu deHỏi cái này hỏi cái kia mãi. Ai lấy súng của Châu Na? Tôi lấy.

不是 你们真的别再问我 我都撂了
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ men zhēn de bié zài wèn wǒ wǒ dōu liào leThôi, các anh đừng hỏi tôi nữa. Tôi khai hết rồi.

你们还老在这儿问我干啥 你们赶紧找枪去
HSK 6
0:03s
nǐ men hái lǎo zài zhè ér wèn wǒ gàn shá nǐ men gǎn jǐn zhǎo qiāng qùCác anh cứ hỏi mãi làm gì? Đi tìm súng đi cho nhanh.

那 那水库贼拉大的 好几米淤泥
HSK 7
0:03s
nà nà shuǐ kù zéi lā dà de hǎo jǐ mǐ yū níCái hồ chứa đó to lắm đấy, bùn dày mấy mét cơ.

他们三个的口供都有漏洞
HSK 6
0:03s
tā men sān gè de kǒu gòng dōu yǒu lòu dòngLời khai của cả ba đều có lỗ hổng.

但总觉得里面还是有假
HSK 3
0:03s
dàn zǒng jué de lǐ miàn hái shì yǒu jiǎnhưng tôi vẫn cảm thấy có gì đó không thật.

在这个节骨眼上他假装自杀
HSK 7
0:03s
zài zhè ge jiē gǔ yǎn shàng tā jiǎ zhuāng zì shāVào lúc then chốt này hắn lại giả vờ tự tử,

去伪存真 还原案件的真相
HSK 7
0:03s
qù wěi cún zhēn huán yuán àn jiàn de zhēn xiàngloại bỏ cái giả, giữ lại cái thật, phục dựng lại sự thật của vụ án.

任小名在情急之下 拿钢笔
HSK 6
0:03s
rèn xiǎo míng zài qíng jí zhī xià ná gāng bǐRen Xiaoming trong lúc nguy cấp đã cầm bút máy

周娜压根儿就没死 瞄着在后面追她俩
HSK 5
0:03s
zhōu nà yà gēn ér jiù méi sǐ miáo zhe zài hòu miàn zhuī tā liǎChâu Na chưa chết hẳn đang nhắm theo sau đuổi cả hai

去核一下他的口供 看能不能合得上
HSK 7
0:03s
qù hé yī xià tā de kǒu gòng kàn néng bù néng hé dé shàngđể đối chiếu với lời khai của hắn, xem có khớp không.

这张放说的 的确都合得上啊
HSK 5
0:03s
zhè zhāng fàng shuō de dí què dōu hé dé shàng aNhững gì Trương Phóng khai quả thật đều khớp cả.

他们都是从小玩到大的好朋友
HSK 2
0:03s
tā men dōu shì cóng xiǎo wán dào dà de hǎo péng yǒuhọ đều là bạn thân chơi với nhau từ nhỏ.

要是人人都重情重义 按常理出牌
HSK 7
0:03s
yào shì rén rén dōu zhòng qíng zhòng yì àn cháng lǐ chū páiNếu ai cũng nặng tình nặng nghĩa, hành động theo lẽ thường,

人心不可测 唯有证据真
HSK 7
0:03s
rén xīn bù kě cè wéi yǒu zhèng jù zhēnLòng người khó lường. Chỉ có bằng chứng là thật.